articlewriting1

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 7 (có đáp án): Cultural Diversity

Học tập

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 7 (có đáp án): Cultural Diversity

Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 7 (có đáp án): Cultural Diversity

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 chương trình thí điểm gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10.

A. Phonetics and Speaking

Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Quảng cáo

Question 1: A. bride     B. assign     C. diverse     D. complicate

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Đáp án D phát âm là / i / những đáp án còn lại phát âm là / ai /

Question 2: A. decent     B. export     C. funeral     D. legend

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Đáp án B phát âm là / i / những đáp án còn lại phát âm là / ə /

Question 3: A. status     B. alert     C. Libra     D. majority

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A phát âm là / ei / những đáp án còn lại phát âm là / ə /

Question 4: A. legend     B. garter     C. Gemini     D. engage

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A phát âm là / dʒ / những đáp án còn lại phát âm là / g /

Question 5: A. contrast     B. export     C. complicated     D. object

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Đáp án B phát âm là / ɔː / những đáp án còn lại phát âm là / ɒ /

Question 6: A. partner     B. magpie     C. handkerchief     D. ancestor

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A phát âm là / a : / những đáp án còn lại phát âm là / æ /

Question 7: A. cancer     B. mystery     C. present     D. protest

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Đáp án D phát âm là / e / những đáp án còn lại phát âm là / ə /

Quảng cáo

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 8: A. ritual     B. propose     C. venture     D. wedding

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Đáp án B trọng âm thứ 2, những đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 9: A. reception     B. proposal     C. mystery     D. important

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Đáp án C trọng âm thứ 1, những đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 10: A. fortune     B. alert     C. export     D. engage

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A trọng âm thứ 1, những đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 11: A. ancestor     B. complicate     C. assignment     D. favorite

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Đáp án C trọng âm thứ 2, những đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 12: A. diversity     B. favourable     C. fortunately     D. ceremony

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A trọng âm thứ 2, những đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 13: A. reception     B. prestigious     C. protester     D. honeymoon

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Đáp án D trọng âm thứ 1, những đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 14: A. import     B. altar     C. contrast     D. honey

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Đáp án A trọng âm thứ 2, những đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Quảng cáo

Question 15: A. majority     B. necessary     C. presentation     D. facility

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Đáp án C trọng âm thứ 3, những đáp án còn lại trọng âm thứ 2

B. Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Our prices are _______ with those in other shops.

A. comparison B. comparative C. comparable D. comparably
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : cấu trúc be comparable with : hoàn toàn có thể so sánh với
Dịch : Giá cả của tất cả chúng ta hoàn toàn có thể so với giá ở những của hàng khác .

Question 2: He is in a much _______ mood than usual.

A. well B. good C. better D. best
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : ta thấy phần sau có “ than ” nên ta cần cấp so sánh hơn vào chỗ trống .
Dịch : Anh ấy đang có tâm trạng tốt hơn thường ngày .

Question 3: Nowadays, Viet Nam doesn’t import many oil products ________ other countries.

A. in B. to C. from D. with
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : cấu truc import st from sw : nhập cái gì từ đâu
Dịch : Ngày nay, Nước Ta không nhập nhiều mẫu sản phẩm từ dầu từ những nước khác .

Question 4: Her explanation certainly sounded _______.

A. belief B. believe C. believer D. believable
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : soung + adj : có vẻ như, có vẻ như
Dịch : lý giải của cô ấy chắc như đinh có vẻ như tin yêu được .

Question 5: Someone had _______ left a window open.

A. care B. careless C. carelessness D. carelessly
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : ở trị ví giữa had và PII ta chỉ hoàn toàn có thể điền trạng từ .
Dịch : Ai đó đã thiếu cẩn trọng để hành lang cửa số mở .

Question 6: Tell me …………………. you want and I will try to help you.

A. that B. what C. who D. which
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : đây là cấu trúc mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ, có cấu trúc Wh-ques + S + V, đóng vai trò như một danh từ .

Question 7: I find the origin of football is the most _________.

A. interest B. interesting C. interested D. interestingly
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : cấu trúc find st + adj : cảm thấy cái gì như thế nào
Dịch : Tôi thấy nguồn gốc bóng đá mê hoặc nhất .

Question 8: Though _______, they are good friends.

A. their sometimes quarrel B. to have a quarrel sometimes
C. they sometimes have a quarrel D. of having a quarrel sometimes
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : though + mệnh đề : mặc dầu
Dịch : Dù đôi lúc cãi nhau, họ vẫn là bạn tốt .

Question 9: “Would you like another cup of coffee?” “I wouldn’t _______ no.”

A. say B. tell C. speak D. talk
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc say no nghĩa là “ nói không ”. Cả câu “ I wouldn’t say no ” là câu tiếp xúc bày tỏ ý sẵn lòng, ưng ý .
Dịch : “ Bạn có muốn 1 cốc cafe nữa không ? ” “ Đồng ý ! ” .

Question 10: You should stop working too hard you’ll get sick.

A. or else B. if C. in case D. whereas
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : câu điều kiện kèm theo, or else + S + will V : nếu không thì … sẽ ….
Dịch : Bạn nên ngững thao tác quá lao lực, không thì cậu ốm mất .

Question 11: The British believe that meeting a black cat _________ a bad luck.

A. is B. are C. be D. will be
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : chủ ngữ là Ving thì động từ chia số ít
Dịch : Người Anh tin rằng gặp 1 con mèo đen là không như mong muốn .

Question 12: Although she was , she agreed to give me a hand with the clean-up.

A. tiredness B. tired C. tiring D. tiresome
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : be + adj ( tired : stress )
Dịch : Dù căng thẳng mệt mỏi, cô ấy vẫn chấp thuận đồng ý giúp tôi quét dọn .

Question 13: I think ____________ popular food in Vietnam is pho.

A. most B. the most C. more D. more than
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : the most + adj : nhất
Dịch : Tôi nghĩ món ăn phổ cập nhất ở Nước Ta là phở .

Question 14: Americans value freedom and do not like to be depend ________ other people.

A. in B. at C. to D. on
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : depend on st : nhờ vào vào cái gì
Dịch : Người Mỹ coi trọng tự do và không thích nhờ vào vào người khác .

Question 15: You’re very quiet today. What have you got on your________ ?

A. spirit B. attention C. mind D. brain
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : cấu trúc on one’s mind : trong tâm lý ai
Dịch : Hôm nay cậu im thế. Đang nghĩ gì à ?

C. Reading

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Bowing is nothing less than an art form in Nhật Bản, respect pounded into children’s heads from the moment they enter school. For tourists, a simple inclination of the head or an attempt at a bow at the waist will usually suffice. The duration and inclination of the bow is proportionate to the elevation of the person you’re addressing. For example, a friend might get a lightning-fast 30 – degree bow ; an office superior might get a slow, extended, 70 – degree bow. It’s all about position and circumstance .
There is no tipping in any situation in Japan — cabs, restaurants, personal care. To tip someone is actually a little insulting ; the services you’ve asked for are covered by the price given, so why pay more ? If you are in a large area like Tokyo and can’t speak any Japanese, a waiter or waitress might take the extra money you happen to leave rather than force themselves to giảm giá with the awkward situation of explaining the concept of no tipping in broken English .

Question 1: Japanese children are taught to bow from little age.

A. True B. False
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Dựa vào câu : “ Bowing is nothing less than an art form in Nhật Bản, respect pounded into children’s heads from the moment they enter school. ” .
Dịch : Cúi chào không gì hơn là một loại nghệ thuật và thẩm mỹ ở Nhật, sự tôn trọng này được gieo vào đầu những đứa trẻ ngay từ khi đi học .

Question 2: The duration and inclination of a bow doesn’t depend on who you greet.

A. True B. False
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Dựa vào câu : “ The duration and inclination of the bow is proportionate to the elevation of the person you’re addressing. ” .
Dịch : Thời lượng và góc cúi chào sẽ thích hợp với vai vế của người bạn đang chào hỏi .

Question 3: A lightning-fast 30-degree bow is used for friends.

A. True B. False
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Dựa vào câu : “ For example, a friend might get a lightning-fast 30 – degree bow ” .
Dịch : Ví dụ như, một người bạn hoàn toàn có thể sẽ nhận được cái cúi đầu nhanh 30 độ .

Question 4: You need to tip when using cabs, restaurants, healthcare in Japan.

A. True B. False
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Dựa vào câu : “ There is no tipping in any situation in Japan — cabs, restaurants, personal care. ” .
Dịch : Không có chuyện boa tiền dưới mọi trường hợp ở Nhật, gồm có taxi, nhà hàng quán ăn và chăm nom cá thể .

Question 5: Japanese find tipping a little insulting.

A. True B. False
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Dựa vào câu : “ To tip someone is actually a little insulting … ” .
Dịch : Boa tiền ai đó được coi là khá xúc phạm họ .

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Check out these wild wedding traditions from around the globe .

The Blackening of the Bride: Scotland

The bride and groom are slathered from head ____________ ( 6 ) toe in every disgusting substance their friends can get their hands on. Curdled milk, rotten eggs, spoiled curry, fish sauces, mud, flour, sausages, every nasty thing you can imagine. As if that weren’t enough, the couple is then paraded about, with well-wishers making ____________ ( 7 ) much noise as possible. Depending on the region, sometimes it’s just the bride or groom alone ____________ ( 8 ) is the victim of this particular pre-wedding tradition .

Crying Ritual of the Tujia People: Sichaun Province, China

Starting 30 days before the wedding, the bride spends an hour a day ____________ ( 9 ). Ten days later, she is joined by her mother, and then ten days after that, her grandmother. I know what you’re thinking, ____________ ( 10 ) this is actually meant as an expression of joy and deep love .

Daur Chick Liver Tradition: Inner Mongolia, China

Time to get mystical. To select a wedding date, the young couple must take a knife and together slaughter a chick. The date is then divined by the appearance of the chick’s liver. If the liver has an unfortunate appearance, they must keep __________ ( 11 ) chicks until they find a good one .

Kumbh Vivah: India

Indian men and women born as Mangliks — meaning Mars is situated in the 1 st, 2 nd, 4 th, 7 th, 8 th or 12 th house of a person’s Rashi ( Indian astrological moon sign ) — are believed __________ ( 12 ). It is believed that Mangalik Dosha negatively impacts married life, causing tension and sometimes the untimely death of one of the partners. To cancel ___________ ( 13 ) effects, a Kumbh Vivah can be performed before the wedding. This is a wedding between a Mangalik and either a statue of Vishnu or a Peepal tree or banana tree. The celebrated Bollywood actress Aishwarya Rai had one such marriage with a tree before marrying her husband, Abhishek .

Bathroom Moratorium: Tidong community, Indonesia/ Malaysia

After the wedding, the bride and groom are not allowed to use the bathroom _________ ( 14 ) three whole days. They cannot leave the house, clear their bowels or urinate. The couple is watched over and are allowed minimal amounts of food and drink. ______________ ( 15 ) the custom is not practiced, they believe it will bring bad luck to the couple, with consequences such as a broken marriage, infidelity or death of their children .

Question 6: A. off     B. to     C. with     D. for

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : cụm từ from … to … : từ … đến …
Dịch : Cô dâu và chú rể được rắc một lớp từ đầu đến chân mọi chất kinh tởm nhất bạn hữu của họ hoàn toàn có thể chạm tay vào .

Question 7: A. as     B. like     C. more     D. most

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc as much + N + as possible : càng nhiều … càng tốt
Dịch : Có vẻ như vậy vẫn chưa đủ, hai bạn trẻ sẽ đi tuần hành quanh đó, với người chủ hôn làm càng nhiều tiếng ồn càng tốt .

Question 8: A. what     B. when     C. which     D. who

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : who là đại từ quan hệ sửa chữa thay thế cho danh từ chỉ người
Dịch : Tuỳ từng vùng, nhiều lúc hoặc chú rể hoặc cô dâu là người được chọn làm nạn nhân của tục trước cưới đặc biệt quan trọng này .

Question 9: A. cry     B. crying     C. to cry     D. cried

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : cấu trúc spend + thời hạn + Ving : dành thời hạn làm gì
Dịch : Khoảng 1 tháng trước đám cưới, cô dâu sẽ dành 1 tiếng 1 ngày để khóc .

Question 10: A. but     B. so     C. and     D. with

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : but nối 2 vế câu tương phản về nghĩa
Dịch : Tôi biết bạn đang nghĩ gì, nhưng đó là 1 cách bộc lộ niềm vui và yêu thương thâm thúy .

Question 11: A. killing     B. kill     C. killed     D. to kill

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc keep Ving : cứ liên tục làm gì
Dịch : Nếu lá gan có bè ngoài không như mong muốn, họ sẽ liên tục giết gà con cho đến khi tìm được 1 cái tốt .

Question 12: A. curse     B. to be cursed     C. be cursed     D. cursing

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : cấu trúc be believed to V : được tin là làm gì
Dịch : Đàn ông và phụ nữ Ấn độ sinh ra là một Manglik, nghĩa là sao hoả nằm ở căn nhà số 1, 2, 4, 7, 8, hay 12 của chòm sao Rashi được cho là bị nguyền rủa .

Question 13: A. this     B. that     C. these     D. those

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : these thay thế sửa chữa cho danh từ số nhiều trước đó .
Dịch : Người ta cho rằng Mangalik Dosha tác động ảnh hưởng xấu đi đến hôn nhân gia đình, gây ra căng thẳng mệt mỏi và nhiều lúc là cái chết cho 1 trong 2 vợ chồng. Để huỷ bỏ những tác động ảnh hưởng này, …

Question 14: A. in     B. for     C. with     D. of

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : for + khoảng chừng thời hạn : trong vòng …
Dịch : Sau đám cưới, cô dâu và chú rể không được phép đi tắm trong vòng 3 ngày .

Question 15: A. If     B. When     C. While     D. Unless

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : câu điều kiện kèm theo loại 1
Dịch : Nếu phong tục này không được triển khai, người ta cho rằng sẽ đem lại rủi ro xấu cho cặp đôi bạn trẻ …

D. Writing

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: What/ the/ differences/ between/ traditional/ Vietnamese wedding/ modern/ one?

A. What is the differences between a traditional Vietnamese wedding and a modern one ?
B. What are the differences between traditional Vietnamese wedding and modern one ?
C. What are the differences between a traditional Vietnamese wedding for a modern one ?
D. What are the differences between a traditional Vietnamese wedding and a modern one ?
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : cấu trúc between … and … : giữa … và …
Dịch : Đâu là điểm độc lạ giữa đám cưới Việt truyền thống cuội nguồn và tân tiến .

Question 2: The subways/ often/ crowded/ the morning/ when/ people/ rush/ work.

A. The subway are often crowded in the morning when people rush to work .
B. The subway are often crowded on the morning when people rush work .
C. The subway is often crowded on the morning when people rush to work .
D. The subway is often crowded in the morning when people rush work .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc : “ be crowded ” : chật cứng
In the morning : vào buổi sáng
Rush to work : vội vã đi làm
Dịch : Tàu điện ngầm thường chật cứng vào buổi sáng khi mọi người vội vã đi làm

Question 2: The subways/ often/ crowded/ the morning/ when/ people/ rush/ work.

A. The subway are often crowded in the morning when people rush to work .
B. The subway are often crowded on the morning when people rush work .
C. The subway is often crowded on the morning when people rush to work .
D. The subway is often crowded in the morning when people rush work .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc : “ be crowded ” : chật cứng
In the morning : vào buổi sáng
Rush to work : vội vã đi làm
Dịch : Tàu điện ngầm thường chật cứng vào buổi sáng khi mọi người vội vã đi làm

Question 3: Anna/ not/ have/ do homework/ today/ because/ tomorrow/ day off.

A. Anna doesn’t have to do homework today because tomorrow is a day off .
B. Anna doesn’t have do homework today because tomorrow is a day off .
C. Anna doesn’t have doing homework today because tomorrow is a day off .
D. Anna doesn’t have done homework today because tomorrow is a day off .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc “ have to V ” : phải làm gì
Day off : ngày nghỉ
Dịch : Anna không phải làm bài tập về nhà ngày hôm nay vì mai là ngày nghỉ .

Question 4: When/ you/ come/ Brazil, you/ should/ tip/ the waiter/ 10%/ the bill.

A. When you come to Brazil, you should tip the waiter 10 % on the bill .
B. When you come to Brazil, you should to tip the waiter 10 % in the bill .
C. When you come to Brazil, you should tip the waiter 10 % of the bill .
D. When you come to Brazil, you should to tip the waiter 10 % of the bill .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : động từ khuyết thiếu “ should + V ” : nên làm gì
Dịch : Khi đến Brazil, bạn nên boa tiền cho ship hàng bàn 10 % hoá đơn .

Question 5: Australian/ not/ like/ be/ commented/ accents.

A. Australian doesn’t like being commented in accents .
B. Australian don’t like being commented in accents .
C. Australian don’t like to be commented on accents .
D. Australian doesn’t like to be commented on accents .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : câu bị động với động từ chỉ sự yêu quý “ like + being / to be + p2 ” : thích được làm gì
Be commented on st : bị nhận xét cái gì
Dịch : Người Úc không thích bị nhận xét chất giọng .

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: In/ permission/ my/ before/ ask/ leaving/ family/ for/ the/ before/ table.

A. In my family, children have for permission to ask before leaving the table .
B. In my family leaving the table, children have to ask for permission before .
C. In my table, children have to ask for permission before leaving the family .
D. In my family, children have to ask for permission before leaving the table .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : động từ khuyết thiếu “ have to V ” phải làm gì
Cụm từ ask for permission : hỏi xin phép
Dịch : Trong gia đìn tôi, trẻ con phải xin phép trước khi rời bàn ăn .

Question 7: eating/ never/ left/ Indian/ when/ use/ hand.

A. Indian never use left hand when eating .
B. Indian never eating when use left hand
C. Indian hand when never use left eating .
D. Indian never use when left hand eating .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : when + Ving = when + S + V : khi …
Dịch : Người Ấn Độ không khi nào dùng tay trái để ăn .

Question 8: at/ tea/ of/ There’s / tradition/ at/ afternoon/ British/ a/ 4 p.m.

A. There’s a tradition of having British afternoon tea at 4 p. m .
B. There’s a 4 p. m of having afternoon tea at British tradition .
C. There’s a British tradition afternoon tea of having at 4 p. m .
D. There’s a British tradition of having afternoon tea at 4 p. m .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : There is + N số ít : có …
Tradition of Ving : truyền thống lịch sử làm gì
Dịch : Có một truyền thống cuội nguồn của người Anh là uống trà chiều vào lúc 4 h chiều .

Question 9: you/ left/ In/ car/ have/ on the/ to/ London.

A. In London, you have to drive your car on the left .
B. In London, you have your car to drive on the left .
C. In London, you have to your drive on the car left .
D. In London, your car have you to drive on the left .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : động từ khuyết thiếu “ have to + V ” : phải làm gì
Dịch : Ở Luân Đôn, bạn phải lái xe bên trái .

Question 10: have/ Chung cake/ the/ of/ at/ Tet/ Vietnamese/ wrapping/ tradition.

A. Chung cake wrapping have the tradition of Vietnamese at Tet .
B. Vietnamese have the tradition of wrapping Chung cake at Tet .
C. Vietnamese have Chung cake of wrapping the tradition at Tet .
D. Tet at Vietnamese have the wrapping tradition of Chung cake
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : cụm từ “ have the tradition of Ving ” : có truyền thống cuội nguồn làm gì
Dịch : Người Việt có truyền thống lịch sử gói bánh chưng vào dịp tết .

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: We aren’t allowed to go home late.

A. We are not permitted to go home late .
B. We allow going home late .
C. We permit to go home late .
D. Going home late is allowed
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc be allowed to V = be permitted to V : được được cho phép làm gì
Dịch : Chúng tôi không được phpes về nhà muộn .

Question 12: You don’t have to wear astronaut outfits on Space Day.

A. You mustn’t wear astronaut outfits on Space Day .
B. You needn’t wear astronaut outfits on Space Day .
C. You can’t wear astronaut outfits on Space Day .
D. You couldn’t wear astronaut outfits on Space Day .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : động từ khuyết thiếu “ have to V ” : phải làm gì
Dịch : Bạn không phải mặc đồ phi hành gia vào đợt nghỉ lễ khoảng trống .

Question 13: Custom is not similar to tradition.

A. Custom is different from tradition .
B. Custom is the same as tradition .
C. Custom is like tradition .
D. Custom is as similar as tradition .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : cấu trúc “ not similar to ” = “ different from ” : khác với
Dịch : Phong tục thì khác với truyền thống cuội nguồn .

Question 14: People pass down tradition to the next generations.

A. People to the next generations pass down tradition .
B. Next generations pass down tradition to people the next .
C. Passing down tradition is good .
D. Traditions are passed down to the next generations .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : câu bị động thời hiện tại đơn : am / is / are + P2
Dịch : Truyền thống được truyền lại cho thế hệ sau .

Question 15: This custom is so popular that everyone knows it.

A. Everyone know this custom but it’s popular .
B. It’s such a popular custom that everyone knows it .
C. Knowing this custom is for everyone .
D. That everyone knows this custom is popular .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : quy đổi tương tự cấu trúc : “ so + adj + that + S V ” và “ such + a / an + adj + N + that + S V ”
Dịch : Phong tục này quá thông dụng đến độ ai cũng biết .
Xem thêm những bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thử nghiệm có đáp án khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất – CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Quảng cáo

center footer 2k4
Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi không tính tiền trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Source: https://skinfresh.vn
Category: Học tập