articlewriting1

Chủ đề 2 3 định luật newton file word – Tài liệu text

Học tập

Chủ đề 2 3 định luật newton file word

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (754.74 KB, 60 trang )

CHUYỂN ĐỀ BA ĐỊNH LUẬT NIU − TƠN
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I/ ĐỊNH LUẬT I NIU − TƠN
+ Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có họp lực
bằng 0, thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
Chú ý: Vật không chịu tác dụng của vật nào khác gọi là vật cô lập.
Ý nghĩa của định luật I Niu− tơn:
+ Định luật I Niu− tơn nêu lên một tính chất quan trọng của mọi vật, đó là tính chất bảo tồn
vận tốc của mọi vật: Tính chất đó gọi là qn tính. Qn tính có hai biểu hiện:
− Xu hướng giữ nguyên trạng thái đứng yên. Ta nói các vật có “tính ì”;
− Xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều. Ta nói các vật chuyển động có đà.
+ Định luật I Niu− tơn cịn được gọi là định luật qn tính. Chuyển động thẳng đều được gọi
là chuyển động theo quán tính.
Ví dụ:
+ Người ngồi trên xe đang chuyển động thẳng đều. Khi xe thắng gấp, người vẫn bảo toàn
vận tốc nên người sẽ chúi về phía trước.
+ Khi bút bị nghẹt mực, chúng ta phải cầm bút vẩy. Bút và mực cùng chuyển động và khi bút
đột ngột dừng lại, mực vẫn bảo toàn vận tốc nên mực văng ra khỏi bút.
II/ ĐỊNH LUẬT II NIU− TƠN
Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn vectơ gia tốc tỉ lệ
thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
r
r F
r
r
a = hay F = m.a
m

 Các vấn đề rút ra từ định luật II Niu− tơn
r r
r

r r r
r F1 + F2 + … + F3
1) Khi chất điểm chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực F1, F2 ….Fn thì a =
m

2) Điều kiện cân bằng của chất điểm:
r
r r r
r
r r F r
+ Hợp lực của các lực tác dụng lên vật: F = F1 + F2 + …Fn = 0 ⇒ a = = 0
m

+ Lúc này vật đứng yên hoặc chuyến động thẳng đều. Trạng thái này gọi là trạng thái cân
bằng.
3) Vecto lực có:
+ Điểm đặt là vị trí mà lực tác dụng lên vật.
+ Phương và chiều là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật.
+ Độ lớn: F = ma
Đơn vị lực là Niu− tơn, kí hiệu là N (1 N = 1 kg.m/s2)
(1 Newton là lực truyền cho vật có khối lượng 1 kg gia tốc 1 m/s2)
4) Khối lượng và quán tính:
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
III/ ĐỊNH LUẬT III NIU− TƠN
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực
này là hai lực trực đối.
r

r

Biểu thức: FAB = − FBA

r
FAB : Lực do vật A tác dụng lên vật B.
r
FBA : Lực do vật B tác dụng lên vật A.
r
r
• Lực và phản lực: Nếu gọi FAB là lực thì FBA là phản lực. Lực và phản lực có các đặc điểm:

+ Luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời;
+ Bao giờ cũng cùng loại (hấp dẫn, đàn hồi, ma sát…);
+ Khơng thể cân bằng nhau vì chúng tác dụng lên hai vật khác nhau.
TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
Câu 1. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực
bằng 0 thì vật đó
A. sẽ giữ ngun trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. luôn đứng yên.
C. đang rơi tự do.
D. có thể chuyển động chậm dần đều.
Câu 2. Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào
vật

A. chuyển động tròn đều.
B. rơi tự do.
C. chuyển động chuyển động nhanh dần đều.
D. đứng yên.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:

A. Khi khơng có lực tác dụng thì các vật sẽ đứng yên.
B. Vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
D. Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Câu 4. Cho các phát biểu sau:
− Định luật I Niu− tơn còn được gọi là định luật quán tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo tồn vận tốc của mình.
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo tồn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 5. Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ
A. ngả người sang bên trái.
C. đỗ người về phía trước

B. ngả người về phía sau.
D. ngả người sang bên phải.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo qn tính?
A. Vật chuyển động trịn đều.
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

Câu 7. Khối lượng được định nghĩa là đại lượng
A. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.
C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.
D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.
Câu 8. Quán tính của một vật phụ thuộc vào

A. lực tác dụng lên vật.

B. thể tích của vật.

C. mật độ khối lượng vật.

D. khối lượng vật.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu khơng có lực tác dụng vào vật thì vật khơng chuyển động được.
B. Nếu thơi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.
C. Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực
D. Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 10. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng chiều với chuyển động.
B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn khơng đổi.
C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn khơng đổi.
Câu 11. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.

B. khối lượng.

C. vận tốc.

D. lực

Câu 12. Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi
A. chỉ chịu tác dụng của một lực

B. các lực tác dụng vào vật cân bằng

nhau.
C. các lực tác dụng vào vật có độ lớn khơng đổi.

D. chịu tác dụng của hai lực bằng

nhau về độ lớn.
Câu 13. Một vật nằm yên trên mặt bàn là do
A. vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.
B. khơng có lực tác dụng lên vật.
C. các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.
D. lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về lực là đúng?
A. Khi không có lực tác dụng lên vật, vật khơng chuyển động.
B. Khi lực tác dụng lên vật đổi chiều thì vận tốc của vật cũng đổi chiều.
C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật.
D. Khi lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật luôn tăng dần.
Câu 15. Kết luận nào sau đây là khơng chính xác

A. Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực đã truyền cho vật

B. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau
C. Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển
động
D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh
cân bằng nhau
Câu 16. Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực F vật chuyển động với gia tốc a. Ta
có:
r
r a
A. F =
m

r

r

B. F = ma

r

r

C. a = mF

r

r

D. F = ma .

Câu 17. Gia tốc của một vật
A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
B. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. không phụ thuộc vào khối lượng vật.
D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
Câu 18. Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,
A. cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. cùng chiều chuyển động.
C. cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
D. trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
r

Câu 19. Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đổi, một vật có khối lượng m sẽ
chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì
A. gia tốc a của vật khơng đổi.

B. vận tốc v của vật không đổi.

C. gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.

D. tính chất chuyển động của vật thay

đổi.
Câu 20. Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì
ngay khi đó
A. vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

B. vận tốc của vật giảm 2 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

D. gia tốc của vật giảm 2 lần.

Câu 21. Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo khơng đổi
có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là

A. nhanh dần đều.

B. thẳng đều.

C. chậm dần đều.

D.

nhanh dần.
Câu 22. Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ
chuyển động
A. nhanh dần.

B. nhanh dần đều.

C. thẳng đều.

D.

chậm

dần đều.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
C. Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.
D. Hợp lực tác dụng lên vật khơng đổi thì vật chuyển động thẳng đều.
Câu 24. Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn a = 2 m/s 2.
Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng
A. 16 N.

B. 8 N.

C. 4N.

D. 32

N.
Câu 25. Lực và phản lực
A. tác dụng vào cùng một vật.

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

C. có phương khác nhau.

D. cùng chiều nhau.

Câu 26. Chọn ý sai. Lực và phản lực
A. là hai lực cân bằng

B. luôn xuất hiện đồng thời.

C. cùng phương.

D. cùng bản chất.

Câu 27. Chọn ý sai. Lực và phản lực
A. là hai lực trực đối.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. có thể tác dụng vào cùng một vật.

Câu 28. Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên
người đó có độ lớn
A. bằng 500 N.

B. lớn hơn 500 N.

C. nhỏ hơn 500 N.

D. bằng 250 N.

Câu 29. Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên.
Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

A. Không đẩy gỉ cả.

B. Đẩy xuống

C. Đẩy lên

D. Đẩy sang

bên.
Câu 30. Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực
A. chân tác dụng vào cơ thể người.

B. cơ thể người tác dụng vào chân

C. bàn chân tác dụng vào mặt đất.

D. mặt đất tác dụng vào bàn chân.

Câu 31. Trong trò chơi kéo co thì
A. người thắng kéo người thua một lực lớn hơn.
B. người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn.
D. người thắng có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng có thể bé hơn.
Câu 32. Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 33. Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa
B. Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.
C. Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.
D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.
Câu 34. Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang

r

chuyển động với vận tốc v trên đường ngang. Nhận định nào sau
đây sai?
ur

u
r

A. N và P là lực và phản lực
B. Xe đang chuyển động chậm dần.
ur

u
r

C. N và P là hai lực cân bằng.
r

D. Chỉ có lực F gây ra gia tốc cho xe.

Câu 35. Hình bên vẽ các lực tác dụng (cùng tỉ lệ) lên một chiếc xe
đang chuyển động trên sàn ngang theo chiều dương. Nhận định nào
sau đây đúng?
ur

A. N là phản lực của sàn tác dụng lên xe.
B. Xe có thể đang chuyển động chậm dần.
r

r

C. Fk và FC khơng có phản lực
r

D. Chỉ có lực Fk gây ra gia tốc cho xe.
Câu 36. Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang
chuyển động với vận tốc v trên đường ngang. Nhận định nào sau
đây đúng?
u
r

A. P khơng có phản lực
r

B. F khơng có phản lực
ur

u
r

C. N và P là hai lực trực đối.
r

D. F là lực cản chuyển động của xe.
Câu 37. Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về định luật I Niutơn?
A. Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tính
B. Định luật I Niutơn chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.
C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọ là hệ qui chiếu quán

tính
D. Định luật I Niutơn cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật
r

Câu 38. Đặt F là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Niu
r
r F
r
r
tơn có cơng thức : a = hay F = ma. Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật.
m
u
r
r
A. Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có cơng thức trọng lượng P = mg
r

B. Vật chịu tác dụng của lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực F .
C. Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.
r

D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là F = 0
r

Câu 39. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén
vng góc do người thực hiện thí nghiệm tác dụng. Có bao nhiêu cặp (lựcphản lực) liên quan đến các vật đang xét?
A. 2 cặp

B. 3 cặp

C. 4 cặp

D. 5 cặp
r

Câu 40. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén vng góc do người
thực hiện thí nghiệm tác dụng. Độ lớn của lực nén mà (1) tác dụng vng góc lên (2) có biểu
thức nào sau đây?
A. P1

C. F + P1 – P2

B. P1 + F

D. Biểu thức

khác A, B, C
r

Câu 41. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén vng góc do người
thực hiện thí nghiệm tác dụng. Độ lớn của phản lực mà sàn tác dụng lên (2) có biểu thức nào
sau đây?
A. P2

B. P2 + P1

C. P2 + P1 + F

D. Biểu thức khác

A, B, C
Câu 42. Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?
A. Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra.
B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ
C. Ơtơ đang chuyển động thìtawts máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lại
D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng nagx về phía
trước
Câu 43.Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Niuton.
r

r

A. F = m.a

B. a =

F
m

r

C. a =

F
m

r

r

D. F = − ma

Câu 44. Nếu 1 vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác
dụng thì:
A. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
B. Vật lập tức dừng lại
C. Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều
D. Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
Câu 45. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh
B. Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đó
C. Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc
D. Để đo khối lượng người ta dùng lực kế

Câu 46. .Lực F lần lượt tác dụng vào vật có khối lượng m1 và m 2 thì chúng thu được gia tốc là
a1 và a 2 .Nếu lực chịu tác dụng vào vật có khối lượng ( m1 + m 2 ) thì vật sẽ thu được gia tốc bao

nhiêu?
A. a1 − a 2

B. a1 + a 2

a1.a 2

C. a + a
1
2

a1.a 2

D. a − a
1
2

Câu 47.Vật có khối l;ượng m chịu tác dụng của lần lượt của 2 lực F1 và F2 thì thu được gia tốc
tương ứng là a1 và a 2. Nếu vật trên chịu tác dụng của lực ( F1 + F2 ) thì sẽ thu được gia tốc bao
nhiêu?
A. a1 − a 2

B. a1 + a 2

a1.a 2

C. a + a
1
2

a1.a 2

D. a − a
1
2

LỜI GIẢI TỔNG HỢP LÝ THUYẾT
1.A
2.A
3.D
4.C

5.B
6.D
7.B
8.D
9.D
10.D
11.B
12.B
13.D
14.C
15.D
16.D
17.B
18.C
19.C
20.C
21.B
22.B
23.B
24.A
25.B
26.A
27.D
28.A
29.C
30.D
31.B
32.A
33.C
34.A

35.A
36.D
37.B
38.B
39.D
40.B
41.C
42.B
43.A
44.C
45.C
46.C
47.B
Câu 1. Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực
bằng 0 thì vật đó
A. sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
B. luôn đứng yên.
C. đang rơi tự do.
D. có thể chuyển động chậm dần đều.
Câu 1. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có họp lực
bằng 0 thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
 Chọn đáp án A

Câu 2. Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào
vật
A. chuyển động tròn đều.

B. rơi tự do.
C. chuyển động chuyển động nhanh dần đều.
D. đứng yên.
Câu 2. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật
đứng yên
 Chọn đáp án D
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:
A. Khi khơng có lực tác dụng thì các vật sẽ đứng yên.
B. Vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
D. Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Câu 3. Chọn đáp án C

 Lời giải:
Một vật có thế chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều
 Chọn đáp án C
Câu 4. Cho các phát biểu sau:
− Định luật I Niu− tơn cịn được gọi là định luật qn tính.
− Mọi vật đều có xu hướng bảo tồn vận tốc của mình.
− Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
− Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo tồn vận tốc cả về hướng và độ lớn.
Số phát biểu đúng là
A. 1.

B. 4.

C. 3.

Câu 5. Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ
A. ngả người sang bên trái.

B. ngả người về phía sau.

D. 2.

C. đỗ người về phía trước

D. ngả người sang bên phải.

Câu 5. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ ngả người về phía sau
do quán tính.
 Chọn đáp án B
Câu 6. Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo quán tính?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật chuyển động trên một đường thẳng.
C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.
D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.
Câu 7. Khối lượng được định nghĩa là đại lượng
A. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.
C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.
D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.
Câu 7. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Khối lượng được định nghĩa là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
 Chọn đáp án B
Câu 8. Quán tính của một vật phụ thuộc vào
A. lực tác dụng lên vật.

B. thể tích của vật.

C. mật độ khối lượng vật.

D. khối lượng vật.

Câu 8. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Quán tính của một vật phụ thuộc vào khối lượng vật.
 Chọn đáp án D
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu khơng có lực tác dụng vào vật thì vật khơng chuyển động được.

B. Nếu thơi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.
C. Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực
D. Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 10. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng chiều với chuyển động.
B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn khơng đổi.
C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn khơng đổi.

Câu 10. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật ngược chiều với
chuyển động và có độ lớn khơng đổi.
 Chọn đáp án D
Câu 11. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. trọng lượng.

B. khối lượng.

C. vận tốc.

D. lực

Câu 12. Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi
A. chỉ chịu tác dụng của một lực

B. các lực tác dụng vào vật cân bằng

nhau.
C. các lực tác dụng vào vật có độ lớn không đổi.

D. chịu tác dụng của hai lực bằng

nhau về độ lớn.
Câu 12. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào vật cân bằng

nhau.
 Chọn đáp án B
Câu 13. Một vật nằm yên trên mặt bàn là do
A. vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.
B. khơng có lực tác dụng lên vật.
C. các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.
D. lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.

Câu 13. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Một vật nằm yên trên mặt bàn là do lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của
bàn
 Chọn đáp án D
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về lực là đúng?
A. Khi khơng có lực tác dụng lên vật, vật không chuyển động.
B. Khi lực tác dụng lên vật đổi chiều thì vận tốc của vật cũng đổi chiều.
C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật.
D. Khi lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật ln tăng dần.
Câu 15. Kết luận nào sau đây là khơng chính xác
A. Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà lực đã truyền cho vật
B. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau
C. Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyển
động
D. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất là do các lực tác dụng lên vệ tinh
cân bằng nhau
Câu 16. Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực F vật chuyển động với gia tốc a. Ta
có:
r

r a
A. F =
m

r

r

B. F = ma

r

r

C. a = mF

r

r

D. F = ma .

Câu 17. Gia tốc của một vật
A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
B. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. không phụ thuộc vào khối lượng vật.
D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
Câu 17. Chọn đáp án B

 Lời giải:

+ Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của
vật.
 Chọn đáp án B

Câu 18. Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,
A. cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. cùng chiều chuyển động.
C. cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
D. trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật.
Câu 18. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương, cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây
ra cho vật.
 Chọn đáp án C
r

Câu 19. Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đổi, một vật có khối lượng m sẽ
chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì
A. gia tốc a của vật khơng đổi.

B. vận tốc v của vật không đổi.

C. gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.

D. tính chất chuyển động của vật thay

đổi.
Câu 19. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đơi, một vật có khối lượng m sẽ chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì gia tốc của vật có độ lớn
giảm.
 Chọn đáp án C
Câu 20. Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì
ngay khi đó
A. vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

B. vận tốc của vật giảm 2 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

D. gia tốc của vật giảm 2 lần.

Câu 20. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay
khi đó gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

 Chọn đáp án C
Câu 21. Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo khơng đổi
có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là
A. nhanh dần đều.

B. thẳng đều.

C. chậm dần đều.

D.

nhanh dần.
Câu 21. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo khơng đối có
độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là thẳng đều.
 Chọn đáp án B
Câu 22. Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ
chuyển động
A. nhanh dần.

B. nhanh dần đều.

C. thẳng đều.

D.

chậm

dần đều.
Câu 22. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ chuyển
động nhanh dần đều
 Chọn đáp án B

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
C. Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.
D. Hợp lực tác dụng lên vật khơng đổi thì vật chuyển động thẳng đều.
Câu 23. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Hợp lực tác dụng lên vật khơng đổi thì vật có thể đang chuyển động tròn đều
 Chọn đáp án B

Câu 24. Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn a = 2 m/s 2.
Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng
A. 16 N.

B. 8 N.

C. 4N.

D. 32

N.
Câu 25. Lực và phản lực
A. tác dụng vào cùng một vật.

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

C. có phương khác nhau.

D. cùng chiều nhau.

Câu 26. Chọn ý sai. Lực và phản lực
A. là hai lực cân bằng

B. luôn xuất hiện đồng thời.

C. cùng phương.

D. cùng bản chất.

Câu 26. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Lực và phản lực chỉ là hai lực trực đối → A sai.
 Chọn đáp án A
Câu 27. Chọn ý sai. Lực và phản lực
A. là hai lực trực đối.

B. cùng độ lớn.

C. ngược chiều nhau.

D. có thể tác dụng vào cùng một vật.

Câu 27. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Lực và phản lực tác dụng vào hai vật khác nhau → D sai.
 Chọn đáp án D

Câu 28. Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên
người đó có độ lớn
A. bằng 500 N.

B. lớn hơn 500 N.

C. nhỏ hơn 500 N.

D. bằng 250 N.

Câu 29. Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên.
Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?
A. Khơng đẩy gỉ cả.

B. Đẩy xuống

C. Đẩy lên

D. Đẩy sang

bên.
Câu 30. Một người đi bộ, lực tác dụng đế người đó chuyển động về phía trước là lực

A. chân tác dụng vào cơ thể người.

B. cơ thể người tác dụng vào chân

C. bàn chân tác dụng vào mặt đất.

D. mặt đất tác dụng vào bàn chân.

Câu 30. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ Một người đi bộ, lực tác dụng để người đó chuyển động về phía trước là lực mặt đất tác
dụng vào bàn chân.
 Chọn đáp án D
Câu 31. Trong trị chơi kéo co thì
A. người thắng kéo người thua một lực lớn hơn.
B. người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn.
D. người thắng có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng có thể bé hơn.
Câu 31. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Trong trò chơi kéo co thì người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo
người thắng
 Chọn đáp án B
Câu 32. Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắng
C. người thua kéo người thắng một lực bé hơn
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 32. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là do lực ma sát giữa chân người kéo
và mặt sàn khác nhau.
 Chọn đáp án A

Câu 33. Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Búa tác dụng lên đinh một lực lớn hơn đinh tác dụng lực lên búa

B. Chỉ có búa tác dụng lực lên đinh.
C. Búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực bằng nhau.
D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được gia tốc.
Câu 33. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ thì búa và đinh cùng tác dụng lên nhau hai lực
bằng nhau
 Chọn đáp án C
Câu 34. Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang
r

chuyển động với vận tốc v trên đường ngang. Nhận định nào sau
đây sai?
ur

u
r

A. N và P là lực và phản lực
B. Xe đang chuyển động chậm dần.
ur

u
r

C. N và P là hai lực cân bằng.
r

D. Chỉ có lực F gây ra gia tốc cho xe.
Câu 34. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ N là phản lực của mặt sàn tác dụng lên xe
 Chọn đáp án A

Câu 35. Hình bên vẽ các lực tác dụng (cùng tỉ lệ) lên một chiếc xe
đang chuyển động trên sàn ngang theo chiều dương. Nhận định nào
sau đây đúng?
ur

A. N là phản lực của sàn tác dụng lên xe.
B. Xe có thể đang chuyển động chậm dần.
r

r

C. Fk và FC khơng có phản lực
r

D. Chỉ có lực Fk gây ra gia tốc cho xe.

Câu 36. Hình bên vẽ các lực tác dụng lên một chiếc xe đang
chuyển động với vận tốc v trên đường ngang. Nhận định nào sau
đây đúng?

u
r

A. P khơng có phản lực
r

B. F khơng có phản lực
ur

u
r

C. N và P là hai lực trực đối.
r

D. F là lực cản chuyển động của xe.
Câu 36. Chọn đáp án D

 Lời giải:
+ F ngược chiều chuyển động nên là lực cản chuyển động của xe
 Chọn đáp án D
Câu 37. Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về định luật I Niutơn?
A. Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tính
B. Định luật I Niutơn chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.
C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọ là hệ qui chiếu quán
tính
D. Định luật I Niutơn cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật
r

Câu 38. Đặt F là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Niu

r
r F
r
r
tơn có cơng thức : a = hay F = ma. Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật.
m
u
r
r
A. Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lượng P = mg
r

B. Vật chịu tác dụng của lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực F .
C. Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.
r

D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là F = 0
r

Câu 39. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén
vng góc do người thực hiện thí nghiệm tác dụng. Có bao nhiêu cặp (lựcphản lực) liên quan đến các vật đang xét?
A. 2 cặp

B. 3 cặp

C. 4 cặp

D. 5 cặp

r

Câu 40. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén vng góc do người
thực hiện thí nghiệm tác dụng. Độ lớn của lực nén mà (1) tác dụng vng góc lên (2) có biểu
thức nào sau đây?
A. P1

C. F + P1 – P2

B. P1 + F

D. Biểu thức

khác A, B, C
r

Câu 41. Có 2 vật trọng lượng P1, P2 được bố trí như hình vẽ. F là lực nén vng góc do người
thực hiện thí nghiệm tác dụng. Độ lớn của phản lực mà sàn tác dụng lên (2) có biểu thức nào
sau đây?
A. P2

B. P2 + P1

C. P2 + P1 + F

D. Biểu thức khác

A, B, C
Câu 42. Hiện tượng nào sau đây khơng thể hiện tính qn tính?
A. Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra.

B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ
C. Ơtơ đang chuyển động thìtawts máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lại
D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng nagx về phía
trước
Câu 43.Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Niuton.
r

r

A. F = m.a

B. a =

F
m

r

C. a =

F
m

r

r

D. F = − ma

Câu 44. Nếu 1 vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác

dụng thì:
A. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại
B. Vật lập tức dừng lại
C. Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều
D. Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều
Câu 45. Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh
B. Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đó
C. Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc
D. Để đo khối lượng người ta dùng lực kế
Câu 46. .Lực F lần lượt tác dụng vào vật có khối lượng m1 và m 2 thì chúng thu được gia tốc là
a1 và a 2 .Nếu lực chịu tác dụng vào vật có khối lượng ( m1 + m 2 ) thì vật sẽ thu được gia tốc bao

nhiêu?

A. a1 − a 2

B. a1 + a 2

a1.a 2

C. a + a
1
2

a1.a 2

D. a − a
1

2

Câu 46. Chọn đáp án C

 Lời giải:
F

+ a = m +m ⇒
1
2

m1 + m2 1 1 1 1
aa
= ; + = ⇔a= 1 2
F
a a1 a 2 a
a1 + a 2

 Chọn đáp án C
Câu 47.Vật có khối l;ượng m chịu tác dụng của lần lượt của 2 lực F1 và F2 thì thu được gia tốc
tương ứng là a1 và a 2. Nếu vật trên chịu tác dụng của lực ( F1 + F2 ) thì sẽ thu được gia tốc bao
nhiêu?
A. a1 − a 2

B. a1 + a 2

a1.a 2

C. a + a
1

2

a1.a 2

D. a − a
1
2

Câu 47. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ a=

F1 + F2
= a1 + a 2
m

 Chọn đáp án B

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: KHI MỘT VẬT CHUYỂN ĐỘNG, MỐI LIÊN HỆ GIỮA LỰC, KHỐI
LƯỢNG VÀ GIA TỐC.
Phương pháp:
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật.
r
r F
r
− Áp dụng công thức định luật II Newton a = hay F = ma
m

Chiếu lên chiều dương
− Sử dụng các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều
+ Công thức vận tốc: v = v0 + at

1
2

+ Quãng đường S = v0 t + at 2
+ Công thức độc lập thời gian: v2 – v02 = 2.a.S
Trong đó: a > 0 nếu chuyển động nhanh dần đều
a < 0 nếu chuyển động chậm dần đều
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1. Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m 1 thì vật có gia tốc là a1 = 6m/s2, truyền cho
vật khối lượng m2 thì vật có là a2 = 4m/s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m 3 = m1 +
m2 thì vật có gia tốc là bao nhiêu?
A. 2,4 m/s2

B. 3,4 m/s2

C. 4,4 m/s2

D. 5,4 m/s2

Câu 4. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Ta có theo định luật II newton F = ma ⇒ a =
F

F

1

2

+ Với m1 = a ; m 2 = a
+ Với

a3 =

F
m

a .a
F
F
F
=
⇒ a3 =
= 1 2
6.4
F F a1 + a 2 ⇒ a 3 =
= 2, 4m / s 2
m3 m1 + m 2
+
6
+
4

a1 a 2

 Chọn đáp án A
Câu 2. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, bỏ qua ma sát giữa vật và măt
phẳng, thì được truyền 1 lực F thì sau 10s vật này đạt vận tốc 4m/s. Nếu giữ nguyên hướng của
lực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 15s thì vận tốc của vật là bao nhiêu?
A. 10 m/s

B. 12 m/s

C. 15 m/s

m/s
Câu 2. Chọn đáp án B

 Lời giải:
+ Áp dụng công thức v1 = v0 + a1t1 ⇒ a1 =
+ Mà F1 = ma1 = m.0, 4(N)

v1 − v0 4 − 0
=
= 0, 4m / s 2
t1
10

D. 8

+ Khi tăng lực F thành F2 = 2F1 = 0,8m ⇒ a 2 =

F2 0,8m
=
= 0,8m / s 2
m
m

+ Mà v 2 = v 0 + a 2 t 2 = 0 + 0,8.15 = 12m / s
 Chọn đáp án B
Câu 3. Một ơtơ có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với v = 54km/h thì hãm phanh, chuyển
động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N. Quãng đường và thời gian xe đi được cho đến khi
dừng lại lần lượt là.
A. 76,35m; 10,5s

B. 50,25m; 8,5s

C. 56,25m; 7,5s

D. 46,25m;

9,5s
Câu 3. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Ta có v0 = 54km / h = 15m / s ,khi dừng lại v = 0 (m/s)
+ Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh. Theo định
r

r

luật II Newton Fh = ma

+ Chiếu chiều dương − Fh = ma ⇒ a =

− F −3000
=
= −2m / s 2
m
1500

152 − 02
⇒ s = 56, 25m
+ Áp dụng công thức v − v = 2.a.s ⇒ s =
2.2
2

+ Mà v = v0 + at ⇒ t =

2
0

v − v 0 0 − 15
=
= 7,5(s)
a
2

 Chọn đáp án C
Câu 4. Một vật có khối lượng 500g chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 2m/s. Sau
thời gian 4s, nó đi được quãng đường 24m. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo F k và lực
cản Fc = 0,5N. Tính độ lớn của lực kéo.

A. 1,5N

B. 2N

C. 3N

3,5N
Câu 4. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe
r

r

r

+ Theo định luật II newton ta có F + Fc = ma

D.

+ Chiếu lên chiều dương ta có F − Fc = ma ⇒ F = ma + Fc
1
2

(1)

1
2

+ Mà s = v0 t + at 2 ⇒ 24 = 2.4 + a.4 2 ⇒ a = 2m / s 2
+ Thay vào ( 1 ) ta có F = 0,5.2 + 0, 5 = 1, 5N
 Chọn đáp án A
Câu 5. Một chiếc ơ tơ có khối lượng 5 tấn đang chạy thì bị hãm phanh chuyển động thẳng chậm
dần đều. Sau 2,5s thì dừng lại và đã đi được 12m kể từ lúc vừa hãm phanh. Lập công thức vận
tốc kể từ lúc vừa hãm phanh.
A. v = 9,6 – 3,84t

B. v = 4,6 – 4,84t

C. v = 5,6 – 8,84t

D. v = 7,6 – 5,84t
Câu 5. Chọn đáp án A

 Lời giải:
+ Ta có v = v0 + at ⇒ 0 = v0 + a.2,5 ⇒ a =

− v0
⇒ v 0 = −2,5a
2,5

+ Mà v 2 − v02 = 2as ⇒ 02 − a 2 .2,52 = 2.a.12 ⇒ a = −3,84(m / s 2 ) ⇒ v0 = 9, 6(m / s)
+ Phương trình vận tốc v = 9, 6 − 3,84t
 Chọn đáp án A
Câu 6. Một chiếc ơ tơ có khối lượng 5 tấn đang chạy thì bị hãm phanh chuyển động thẳng
chậm dần đều. Sau 2,5s thì dừng lại và đã đi được 12m kể từ lúc vừa hãm phanh. Tìm lực hãm
phanh.
A. 25300N

B. 27600

C. 19200N

D. 12300N
Câu 6. Chọn đáp án C

 Lời giải:
+ Ta có lực hãm phanh FC = − ma = −5000. ( −3,84 ) = 19200 ( N )
 Chọn đáp án C
Câu 6. Một vật có khối lượng 250g bắt đàu chuyển động nhanh dần đều, nó đi được 1,2m
trong 4s. Tính lực kéo, biết lực cản bằng 0,04N.

r r rr F1 + F2 + … + F31 ) Khi chất điểm chịu tính năng đồng thời của nhiều lực F1, F2 …. Fn thì a = 2 ) Điều kiện cân đối của chất điểm : r r rr r F r + Hợp lực của những lực công dụng lên vật : F = F1 + F2 + … Fn = 0 ⇒ a = = 0 + Lúc này vật đứng yên hoặc chuyến động thẳng đều. Trạng thái này gọi là trạng thái cânbằng. 3 ) Vecto lực có : + Điểm đặt là vị trí mà lực công dụng lên vật. + Phương và chiều là phương và chiều của tần suất mà lực gây ra cho vật. + Độ lớn : F = maĐơn vị lực là Niu − tơn, kí hiệu là N ( 1 N = 1 kg. m / s2 ) ( 1 Newton là lực truyền cho vật có khối lượng 1 kg tần suất 1 m / s2 ) 4 ) Khối lượng và quán tính : Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. III / ĐỊNH LUẬT III NIU − TƠNKhi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tính năng trở lại vật A một lực. Hai lựcnày là hai lực trực đối. Biểu thức : FAB = − FBAFAB : Lực do vật A tác dụng lên vật B.FBA : Lực do vật B công dụng lên vật A. • Lực và phản lực : Nếu gọi FAB là lực thì FBA là phản lực. Lực và phản lực có những đặc thù : + Luôn luôn Open và mất đi đồng thời ; + Bao giờ cũng cùng loại ( mê hoặc, đàn hồi, ma sát … ) ; + Khơng thể cân đối nhau vì chúng công dụng lên hai vật khác nhau. TỔNG HỢP LÝ THUYẾTCâu 1. Nếu một vật không chịu tính năng của lực nào hoặc chịu công dụng của những lực có hợp lựcbằng 0 thì vật đóA. sẽ giữ ngun trạng thái đứng yên hoặc hoạt động thẳng đều. B. luôn đứng yên. C. đang rơi tự do. D. hoàn toàn có thể hoạt động chậm dần đều. Câu 2. Hợp lực công dụng vào một vật đang hoạt động thẳng đều bằng hợp lực tính năng vàovậtA. hoạt động tròn đều. B. rơi tự do. C. hoạt động hoạt động nhanh dần đều. D. đứng yên. Câu 3. Chọn phát biểu đúng : A. Khi khơng có lực công dụng thì những vật sẽ đứng yên. B. Vật chịu tính năng của một lực có độ lớn tăng dần thì hoạt động nhanh dần. C. Một vật hoàn toàn có thể chịu tính năng đồng thời của nhiều lực mà vẫn hoạt động thẳng đều. D. Vật không hề hoạt động ngược chiều với lực tính năng lên nó. Câu 4. Cho những phát biểu sau : − Định luật I Niu − tơn còn được gọi là định luật quán tính. − Mọi vật đều có xu thế bảo tồn tốc độ của mình. − Chuyển động thẳng đều được gọi là hoạt động theo quán tính. − Quán tính là đặc thù của mọi vật có khuynh hướng bảo tồn tốc độ cả về hướng và độ lớn. Số phát biểu đúng làA. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5. Một xe khách tăng vận tốc bất ngờ đột ngột thì những hành khách ngồi trên xe sẽA. ngả người sang bên trái. C. đỗ người về phía trướcB. ngả người về phía sau. D. ngả người sang bên phải. Câu 6. Trường hợp nào sau đây vật hoạt động theo qn tính ? A. Vật hoạt động trịn đều. B. Vật hoạt động trên một đường thẳng. C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. D. Vật hoạt động khi toàn bộ những lực công dụng lên vật mất đi. Câu 7. Khối lượng được định nghĩa là đại lượngA. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ. B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật. C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật. D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật. Câu 8. Quán tính của một vật nhờ vào vàoA. lực tính năng lên vật. B. thể tích của vật. C. tỷ lệ khối lượng vật. D. khối lượng vật. Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Nếu khơng có lực tính năng vào vật thì vật khơng hoạt động được. B. Nếu thơi tính năng lực vào vật thì vật dừng lại. C. Vật luôn hoạt động theo hướng tính năng của lựcD. Vận tốc của vật chỉ biến hóa khi có lực tính năng vào vật. Câu 10. Trong hoạt động thẳng chậm dần đều thì hợp lực công dụng vào vậtA. cùng chiều với hoạt động. B. cùng chiều với hoạt động và có độ lớn khơng đổi. C. ngược chiều với hoạt động và có độ lớn nhỏ dần. D. ngược chiều với hoạt động và có độ lớn khơng đổi. Câu 11. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật làA. khối lượng. B. khối lượng. C. tốc độ. D. lựcCâu 12. Một vật sẽ đứng yên hay hoạt động thẳng đều khiA. chỉ chịu công dụng của một lựcB. những lực công dụng vào vật cân bằngnhau. C. những lực tính năng vào vật có độ lớn khơng đổi. D. chịu công dụng của hai lực bằngnhau về độ lớn. Câu 13. Một vật nằm yên trên mặt bàn là doA. vật chỉ chịu tính năng của lực hút Trái Đất. B. khơng có lực tính năng lên vật. C. những lực tính năng lên vật có cường độ quá nhỏ. D. lực hút của Trái Đất lên vật cân đối với phản lực của bàn. Câu 14. Phát biểu nào sau đây về lực là đúng ? A. Khi không có lực tính năng lên vật, vật khơng hoạt động. B. Khi lực công dụng lên vật đổi chiều thì tốc độ của vật cũng đổi chiều. C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm đổi khác tốc độ của vật. D. Khi lực công dụng lên vật thì tốc độ của vật luôn tăng dần. Câu 15. Kết luận nào sau đây là khơng chính xácA. Hướng của lực có hướng trùng với hướng của tần suất mà lực đã truyền cho vậtB. Một vật hoạt động thẳng đều vì những lực công dụng vào vật cân đối nhauC. Vật chịu tính năng của 2 lực cân đối thì hoạt động thẳng đều nếu vật đang chuyểnđộngD. Vệ tinh tự tạo hoạt động tròn đều quanh toàn cầu là do những lực tính năng lên vệ tinhcân bằng nhauCâu 16. Một vật có khối lượng m, dưới tính năng của lực F vật hoạt động với tần suất a. Tacó : r aA. F = B. F = maC. a = mFD. F = ma. Câu 17. Gia tốc của một vậtA. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tính năng vào vật. B. tỉ lệ thuận với lực công dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. C. không phụ thuộc vào vào khối lượng vật. D. tỉ lệ thuận với lực tính năng và với khối lượng của nó. Câu 18. Lực được trình diễn bằng một vectơ cùng phương, A. cùng chiều với vectơ tốc độ. B. cùng chiều hoạt động. C. cùng chiều với vectơ tần suất mà nó gây ra cho vật. D. trái chiều với vectơ tần suất mà nó gây ra cho vật. Câu 19. Dưới công dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đổi, một vật có khối lượng m sẽchuyển động nhanh dần đều với tần suất a. Khi đổi khác khối lượng của vật thìA. tần suất a của vật khơng đổi. B. tốc độ v của vật không đổi. C. tần suất của vật có độ lớn đổi khác. D. đặc thù hoạt động của vật thayđổi. Câu 20. Nếu hợp lực công dụng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thìngay khi đóA. tốc độ của vật tăng lên 2 lần. B. tốc độ của vật giảm 2 lần. C. tần suất của vật tăng lên 2 lần. D. tần suất của vật giảm 2 lần. Câu 21. Một đoàn tàu đang hoạt động trên đường tàu nằm ngang với một lực kéo khơng đổicó độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu làA. nhanh dần đều. B. thẳng đều. C. chậm dần đều. D.nhanh dần. Câu 22. Một tên lửa khi chỉ chịu công dụng của một lực không đổi theo chiều hoạt động sẽchuyển độngA. nhanh dần. B. nhanh dần đều. C. thẳng đều. D.chậmdần đều. Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Vật luôn hoạt động cùng chiều với hợp lực tính năng lên nó. B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tính năng lên nó. C. Hợp lực công dụng lên vật giảm dần thì vật hoạt động chậm dần đều. D. Hợp lực tính năng lên vật khơng đổi thì vật hoạt động thẳng đều. Câu 24. Một vật có khối lượng m = 8 kg đang hoạt động với tần suất có độ lớn a = 2 m / s 2. Hợp lực tính năng lên vật có độ lớn bằngA. 16 N.B. 8 N.C. 4N. D. 32N. Câu 25. Lực và phản lựcA. tính năng vào cùng một vật. B. công dụng vào hai vật khác nhau. C. có phương khác nhau. D. cùng chiều nhau. Câu 26. Chọn ý sai. Lực và phản lựcA. là hai lực cân bằngB. luôn Open đồng thời. C. cùng phương. D. cùng thực chất. Câu 27. Chọn ý sai. Lực và phản lựcA. là hai lực trực đối. B. cùng độ lớn. C. ngược chiều nhau. D. hoàn toàn có thể tính năng vào cùng một vật. Câu 28. Một người có khối lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tính năng lênngười đó có độ lớnA. bằng 500 N.B. lớn hơn 500 N.C. nhỏ hơn 500 N.D. bằng 250 N.Câu 29. Một người triển khai động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào ? A. Không đẩy gỉ cả. B. Đẩy xuốngC. Đẩy lênD. Đẩy sangbên. Câu 30. Một người đi bộ, lực tính năng đế người đó hoạt động về phía trước là lựcA. chân tính năng vào khung hình người. B. khung hình người công dụng vào chânC. bàn chân tính năng vào mặt đất. D. mặt đất tính năng vào bàn chân. Câu 31. Trong game show kéo co thìA. người thắng kéo người thua một lực lớn hơn. B. người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắngC. người thua kéo người thắng một lực bé hơn. D. người thắng hoàn toàn có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng hoàn toàn có thể bé hơn. Câu 32. Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là doA. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau. B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắngC. người thua kéo người thắng một lực bé hơnD. lực căng dây hai bên khác nhau. Câu 33. Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng ? A. Búa tính năng lên đinh một lực lớn hơn đinh tính năng lực lên búaB. Chỉ có búa công dụng lực lên đinh. C. Búa và đinh cùng công dụng lên nhau hai lực bằng nhau. D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được tần suất. Câu 34. Hình bên vẽ những lực công dụng lên một chiếc xe đangchuyển động với tốc độ v trên đường ngang. Nhận định nào sauđây sai ? urA. N và P là lực và phản lựcB. Xe đang hoạt động chậm dần. urC. N và P là hai lực cân đối. D. Chỉ có lực F gây ra tần suất cho xe. Câu 35. Hình bên vẽ những lực tính năng ( cùng tỉ lệ ) lên một chiếc xeđang hoạt động trên sàn ngang theo chiều dương. Nhận định nàosau đây đúng ? urA. N là phản lực của sàn công dụng lên xe. B. Xe hoàn toàn có thể đang hoạt động chậm dần. C. Fk và FC khơng có phản lựcD. Chỉ có lực Fk gây ra tần suất cho xe. Câu 36. Hình bên vẽ những lực tính năng lên một chiếc xe đangchuyển động với tốc độ v trên đường ngang. Nhận định nào sauđây đúng ? A. P khơng có phản lựcB. F khơng có phản lựcurC. N và P là hai lực trực đối. D. F là lực cản hoạt động của xe. Câu 37. Điều nào sau đây chưa đúng mực khi nói về định luật I Niutơn ? A. Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tínhB. Định luật I Niutơn chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn. C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọ là hệ qui chiếu quántínhD. Định luật I Niutơn cho phép lý giải về nguyên do của trạng thái cân đối của vậtCâu 38. Đặt F là hợp lực của tổng thể những lực công dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Niur Ftơn có cơng thức : a = hay F = ma. Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật. A. Áp dụng cho hoạt động rơi tự do ta có cơng thức khối lượng P = mgB. Vật chịu công dụng của lực luôn hoạt động theo chiều của hợp lực F. C. Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó biến hóa tốc độ. D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện kèm theo cân đối của vật là F = 0C âu 39. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nénvng góc do người triển khai thí nghiệm tính năng. Có bao nhiêu cặp ( lựcphản lực ) tương quan đến những vật đang xét ? A. 2 cặpB. 3 cặpC. 4 cặpD. 5 cặpCâu 40. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nén vng góc do ngườithực hiện thí nghiệm công dụng. Độ lớn của lực nén mà ( 1 ) công dụng vng góc lên ( 2 ) có biểuthức nào sau đây ? A. P1C. F + P1 – P2B. P1 + FD. Biểu thứckhác A, B, CCâu 41. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nén vng góc do ngườithực hiện thí nghiệm tính năng. Độ lớn của phản lực mà sàn tính năng lên ( 2 ) có biểu thức nàosau đây ? A. P2B. P2 + P1C. P2 + P1 + FD. Biểu thức khácA, B, CCâu 42. Hiện tượng nào sau đây không biểu lộ tính quán tính ? A. Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra. B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏC. Ơtơ đang hoạt động thìtawts máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lạiD. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh bất ngờ đột ngột, người có khuynh hướng nagx về phíatrướcCâu 43. Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Niuton. A. F = m. aB. a = C. a = D. F = − maCâu 44. Nếu 1 vật đang hoạt động mà tổng thể những lực tính năng vào nó tự nhiên ngừng tácdụng thì : A. Vật hoạt động chậm dần rồi dừng lạiB. Vật lập tức dừng lạiC. Vật hoạt động sang trạng thái hoạt động thẳng đềuD. Vật hoạt động chậm dần trong 1 thời hạn sau đó sẽ hoạt động thẳng đềuCâu 45. Kết luận nào sau đây đúng chuẩn nhất ? A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanhB. Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đóC. Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó đổi khác vận tốcD. Để đo khối lượng người ta dùng lực kếCâu 46. . Lực F lần lượt công dụng vào vật có khối lượng m1 và m 2 thì chúng thu được tần suất làa1 và a 2. Nếu lực chịu tính năng vào vật có khối lượng ( m1 + m 2 ) thì vật sẽ thu được tần suất baonhiêu ? A. a1 − a 2B. a1 + a 2 a1. a 2C. a + aa1. a 2D. a − aCâu 47. Vật có khối l ; ượng m chịu công dụng của lần lượt của 2 lực F1 và F2 thì thu được gia tốctương ứng là a1 và a 2. Nếu vật trên chịu tính năng của lực ( F1 + F2 ) thì sẽ thu được tần suất baonhiêu ? A. a1 − a 2B. a1 + a 2 a1. a 2C. a + aa1. a 2D. a − aLỜI GIẢI TỔNG HỢP LÝ THUYẾT1. A2. A3. D4. C5. B6. D7. B8. D9. D10. D11. B12. B13. D14. C15. D16. D17. B18. C19. C20. C21. B22. B23. B24. A25. B26. A27. D28. A29. C30. D31. B32. A33. C34. A35. A36. D37. B38. B39. D40. B41. C42. B43. A44. C45. C46. C47. BCâu 1. Nếu một vật không chịu công dụng của lực nào hoặc chịu công dụng của những lực có hợp lựcbằng 0 thì vật đóA. sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc hoạt động thẳng đều. B. luôn đứng yên. C. đang rơi tự do. D. hoàn toàn có thể hoạt động chậm dần đều. Câu 1. Chọn đáp án A  Lời giải : + Nếu một vật không chịu công dụng của lực nào hoặc chịu công dụng của những lực có họp lựcbằng 0 thì vật đó sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc hoạt động thẳng đều.  Chọn đáp án ACâu 2. Hợp lực tính năng vào một vật đang hoạt động thẳng đều bằng hợp lực tính năng vàovậtA. hoạt động tròn đều. B. rơi tự do. C. hoạt động hoạt động nhanh dần đều. D. đứng yên. Câu 2. Chọn đáp án D  Lời giải : + Hợp lực công dụng vào một vật đang hoạt động thẳng đều bằng hợp lực tính năng vào vậtđứng yên  Chọn đáp án DCâu 3. Chọn phát biểu đúng : A. Khi khơng có lực tính năng thì những vật sẽ đứng yên. B. Vật chịu công dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì hoạt động nhanh dần. C. Một vật hoàn toàn có thể chịu tính năng đồng thời của nhiều lực mà vẫn hoạt động thẳng đều. D. Vật không hề hoạt động ngược chiều với lực tính năng lên nó. Câu 3. Chọn đáp án C  Lời giải : Một vật có thế chịu tính năng đồng thời của nhiều lực mà vẫn hoạt động thẳng đều  Chọn đáp án CCâu 4. Cho những phát biểu sau : − Định luật I Niu − tơn cịn được gọi là định luật qn tính. − Mọi vật đều có xu thế bảo tồn tốc độ của mình. − Chuyển động thẳng đều được gọi là hoạt động theo quán tính. − Quán tính là đặc thù của mọi vật có khuynh hướng bảo tồn tốc độ cả về hướng và độ lớn. Số phát biểu đúng làA. 1. B. 4. C. 3. Câu 5. Một xe khách tăng vận tốc bất thần thì những hành khách ngồi trên xe sẽA. ngả người sang bên trái. B. ngả người về phía sau. D. 2. C. đỗ người về phía trướcD. ngả người sang bên phải. Câu 5. Chọn đáp án B  Lời giải : + Một xe khách tăng vận tốc bất thần thì những hành khách ngồi trên xe sẽ ngả người về phía saudo quán tính.  Chọn đáp án BCâu 6. Trường hợp nào sau đây vật hoạt động theo quán tính ? A. Vật hoạt động tròn đều. B. Vật hoạt động trên một đường thẳng. C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. D. Vật hoạt động khi tổng thể những lực công dụng lên vật mất đi. Câu 7. Khối lượng được định nghĩa là đại lượngA. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ. B. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật. C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật. D. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật. Câu 7. Chọn đáp án B  Lời giải : + Khối lượng được định nghĩa là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật  Chọn đáp án BCâu 8. Quán tính của một vật nhờ vào vàoA. lực công dụng lên vật. B. thể tích của vật. C. tỷ lệ khối lượng vật. D. khối lượng vật. Câu 8. Chọn đáp án D  Lời giải : + Quán tính của một vật phụ thuộc vào vào khối lượng vật.  Chọn đáp án DCâu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Nếu khơng có lực công dụng vào vật thì vật khơng hoạt động được. B. Nếu thơi công dụng lực vào vật thì vật dừng lại. C. Vật luôn hoạt động theo hướng công dụng của lựcD. Vận tốc của vật chỉ đổi khác khi có lực công dụng vào vật. Câu 10. Trong hoạt động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tính năng vào vậtA. cùng chiều với hoạt động. B. cùng chiều với hoạt động và có độ lớn khơng đổi. C. ngược chiều với hoạt động và có độ lớn nhỏ dần. D. ngược chiều với hoạt động và có độ lớn khơng đổi. Câu 10. Chọn đáp án D  Lời giải : + Trong hoạt động thẳng chậm dần đều thì hợp lực công dụng vào vật ngược chiều vớichuyển động và có độ lớn khơng đổi.  Chọn đáp án DCâu 11. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật làA. khối lượng. B. khối lượng. C. tốc độ. D. lựcCâu 12. Một vật sẽ đứng yên hay hoạt động thẳng đều khiA. chỉ chịu công dụng của một lựcB. những lực tính năng vào vật cân bằngnhau. C. những lực công dụng vào vật có độ lớn không đổi. D. chịu tính năng của hai lực bằngnhau về độ lớn. Câu 12. Chọn đáp án B  Lời giải : + Một vật sẽ đứng yên hay hoạt động thẳng đều khi những lực công dụng vào vật cân bằngnhau.  Chọn đáp án BCâu 13. Một vật nằm yên trên mặt bàn là doA. vật chỉ chịu công dụng của lực hút Trái Đất. B. khơng có lực công dụng lên vật. C. những lực tính năng lên vật có cường độ quá nhỏ. D. lực hút của Trái Đất lên vật cân đối với phản lực của bàn. Câu 13. Chọn đáp án D  Lời giải : + Một vật nằm yên trên mặt bàn là do lực hút của Trái Đất lên vật cân đối với phản lực củabàn  Chọn đáp án DCâu 14. Phát biểu nào sau đây về lực là đúng ? A. Khi khơng có lực tính năng lên vật, vật không hoạt động. B. Khi lực tính năng lên vật đổi chiều thì tốc độ của vật cũng đổi chiều. C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm đổi khác tốc độ của vật. D. Khi lực tính năng lên vật thì tốc độ của vật ln tăng dần. Câu 15. Kết luận nào sau đây là khơng chính xácA. Hướng của lực có hướng trùng với hướng của tần suất mà lực đã truyền cho vậtB. Một vật hoạt động thẳng đều vì những lực công dụng vào vật cân đối nhauC. Vật chịu tính năng của 2 lực cân đối thì hoạt động thẳng đều nếu vật đang chuyểnđộngD. Vệ tinh tự tạo hoạt động tròn đều quanh toàn cầu là do những lực tính năng lên vệ tinhcân bằng nhauCâu 16. Một vật có khối lượng m, dưới công dụng của lực F vật hoạt động với tần suất a. Tacó : r aA. F = B. F = maC. a = mFD. F = ma. Câu 17. Gia tốc của một vậtA. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tính năng vào vật. B. tỉ lệ thuận với lực tính năng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. C. không nhờ vào vào khối lượng vật. D. tỉ lệ thuận với lực công dụng và với khối lượng của nó. Câu 17. Chọn đáp án B  Lời giải : + Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tính năng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng củavật.  Chọn đáp án BCâu 18. Lực được trình diễn bằng một vectơ cùng phương, A. cùng chiều với vectơ tốc độ. B. cùng chiều hoạt động. C. cùng chiều với vectơ tần suất mà nó gây ra cho vật. D. trái chiều với vectơ tần suất mà nó gây ra cho vật. Câu 18. Chọn đáp án C  Lời giải : + Lực được trình diễn bằng một vectơ cùng phương, cùng chiều với vectơ tần suất mà nó gâyra cho vật.  Chọn đáp án CCâu 19. Dưới công dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đổi, một vật có khối lượng m sẽchuyển động nhanh dần đều với tần suất a. Khi biến hóa khối lượng của vật thìA. tần suất a của vật khơng đổi. B. tốc độ v của vật không đổi. C. tần suất của vật có độ lớn biến hóa. D. đặc thù hoạt động của vật thayđổi. Câu 19. Chọn đáp án C  Lời giải : + Dưới công dụng của lực F có độ lớn và hướng khơng đơi, một vật có khối lượng m sẽ chuyểnđộng nhanh dần đều với tần suất a. Khi biến hóa khối lượng của vật thì tần suất của vật có độ lớngiảm.  Chọn đáp án CCâu 20. Nếu hợp lực công dụng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thìngay khi đóA. tốc độ của vật tăng lên 2 lần. B. tốc độ của vật giảm 2 lần. C. tần suất của vật tăng lên 2 lần. D. tần suất của vật giảm 2 lần. Câu 20. Chọn đáp án C  Lời giải : + Nếu hợp lực tính năng lên một vật có hướng khơng đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngaykhi đó tần suất của vật tăng lên 2 lần.  Chọn đáp án CCâu 21. Một đoàn tàu đang hoạt động trên đường tàu nằm ngang với một lực kéo khơng đổicó độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu làA. nhanh dần đều. B. thẳng đều. C. chậm dần đều. D.nhanh dần. Câu 21. Chọn đáp án B  Lời giải : + Một đoàn tàu đang hoạt động trên đường tàu nằm ngang với một lực kéo khơng đối cóđộ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là thẳng đều.  Chọn đáp án BCâu 22. Một tên lửa khi chỉ chịu công dụng của một lực không đổi theo chiều hoạt động sẽchuyển độngA. nhanh dần. B. nhanh dần đều. C. thẳng đều. D.chậmdần đều. Câu 22. Chọn đáp án B  Lời giải : + Một tên lửa khi chỉ chịu công dụng của một lực không đổi theo chiều hoạt động sẽ chuyểnđộng nhanh dần đều  Chọn đáp án BCâu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Vật luôn hoạt động cùng chiều với hợp lực tính năng lên nó. B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực công dụng lên nó. C. Hợp lực tính năng lên vật giảm dần thì vật hoạt động chậm dần đều. D. Hợp lực công dụng lên vật khơng đổi thì vật hoạt động thẳng đều. Câu 23. Chọn đáp án B  Lời giải : + Hợp lực tính năng lên vật khơng đổi thì vật hoàn toàn có thể đang hoạt động tròn đều  Chọn đáp án BCâu 24. Một vật có khối lượng m = 8 kg đang hoạt động với tần suất có độ lớn a = 2 m / s 2. Hợp lực công dụng lên vật có độ lớn bằngA. 16 N.B. 8 N.C. 4N. D. 32N. Câu 25. Lực và phản lựcA. tính năng vào cùng một vật. B. tính năng vào hai vật khác nhau. C. có phương khác nhau. D. cùng chiều nhau. Câu 26. Chọn ý sai. Lực và phản lựcA. là hai lực cân bằngB. luôn Open đồng thời. C. cùng phương. D. cùng thực chất. Câu 26. Chọn đáp án A  Lời giải : + Lực và phản lực chỉ là hai lực trực đối → A sai.  Chọn đáp án ACâu 27. Chọn ý sai. Lực và phản lựcA. là hai lực trực đối. B. cùng độ lớn. C. ngược chiều nhau. D. hoàn toàn có thể tính năng vào cùng một vật. Câu 27. Chọn đáp án D  Lời giải : + Lực và phản lực công dụng vào hai vật khác nhau → D sai.  Chọn đáp án DCâu 28. Một người có khối lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tính năng lênngười đó có độ lớnA. bằng 500 N.B. lớn hơn 500 N.C. nhỏ hơn 500 N.D. bằng 250 N.Câu 29. Một người triển khai động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào ? A. Khơng đẩy gỉ cả. B. Đẩy xuốngC. Đẩy lênD. Đẩy sangbên. Câu 30. Một người đi bộ, lực tính năng đế người đó hoạt động về phía trước là lựcA. chân công dụng vào khung hình người. B. khung hình người tính năng vào chânC. bàn chân tính năng vào mặt đất. D. mặt đất tính năng vào bàn chân. Câu 30. Chọn đáp án D  Lời giải : + Một người đi bộ, lực tính năng để người đó hoạt động về phía trước là lực mặt đất tácdụng vào bàn chân.  Chọn đáp án DCâu 31. Trong trị chơi kéo co thìA. người thắng kéo người thua một lực lớn hơn. B. người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắngC. người thua kéo người thắng một lực bé hơn. D. người thắng hoàn toàn có thể kéo người thua một lực lớn hơn và cũng hoàn toàn có thể bé hơn. Câu 31. Chọn đáp án B  Lời giải : + Trong game show kéo co thì người thắng kéo người thua một lực bằng với người thua kéongười thắng  Chọn đáp án BCâu 32. Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là doA. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau. B. người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắngC. người thua kéo người thắng một lực bé hơnD. lực căng dây hai bên khác nhau. Câu 32. Chọn đáp án A  Lời giải : + Trong trị chơi kéo co, có người thắng và người thua là do lực ma sát giữa chân người kéovà mặt sàn khác nhau.  Chọn đáp án ACâu 33. Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ. Nhận định nào sau đây đúng ? A. Búa tính năng lên đinh một lực lớn hơn đinh công dụng lực lên búaB. Chỉ có búa công dụng lực lên đinh. C. Búa và đinh cùng tính năng lên nhau hai lực bằng nhau. D. Đinh cắm sâu vào gỗ vì chỉ có đinh thu được tần suất. Câu 33. Chọn đáp án C  Lời giải : + Một người dùng búa đóng đinh vào sàn gỗ thì búa và đinh cùng tính năng lên nhau hai lựcbằng nhau  Chọn đáp án CCâu 34. Hình bên vẽ những lực công dụng lên một chiếc xe đangchuyển động với tốc độ v trên đường ngang. Nhận định nào sauđây sai ? urA. N và P là lực và phản lựcB. Xe đang hoạt động chậm dần. urC. N và P là hai lực cân đối. D. Chỉ có lực F gây ra tần suất cho xe. Câu 34. Chọn đáp án A  Lời giải : + N là phản lực của mặt sàn tính năng lên xe  Chọn đáp án ACâu 35. Hình bên vẽ những lực công dụng ( cùng tỉ lệ ) lên một chiếc xeđang hoạt động trên sàn ngang theo chiều dương. Nhận định nàosau đây đúng ? urA. N là phản lực của sàn công dụng lên xe. B. Xe hoàn toàn có thể đang hoạt động chậm dần. C. Fk và FC khơng có phản lựcD. Chỉ có lực Fk gây ra tần suất cho xe. Câu 36. Hình bên vẽ những lực tính năng lên một chiếc xe đangchuyển động với tốc độ v trên đường ngang. Nhận định nào sauđây đúng ? A. P khơng có phản lựcB. F khơng có phản lựcurC. N và P là hai lực trực đối. D. F là lực cản hoạt động của xe. Câu 36. Chọn đáp án D  Lời giải : + F ngược chiều hoạt động nên là lực cản hoạt động của xe  Chọn đáp án DCâu 37. Điều nào sau đây chưa đúng mực khi nói về định luật I Niutơn ? A. Định luật I Niutơn còn gọi là định luật quán tínhB. Định luật I Niutơn chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn. C. Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm đúng gọ là hệ qui chiếu quántínhD. Định luật I Niutơn cho phép lý giải về nguyên do của trạng thái cân đối của vậtCâu 38. Đặt F là hợp lực của tổng thể những lực tính năng vào vật có khối lượng m. Định luật II Niur Ftơn có cơng thức : a = hay F = ma. Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật. A. Áp dụng cho hoạt động rơi tự do ta có công thức khối lượng P = mgB. Vật chịu tính năng của lực luôn hoạt động theo chiều của hợp lực F. C. Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó biến hóa tốc độ. D. Nếu vật là chất điểm thì điều kiện kèm theo cân đối của vật là F = 0C âu 39. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nénvng góc do người thực thi thí nghiệm tính năng. Có bao nhiêu cặp ( lựcphản lực ) tương quan đến những vật đang xét ? A. 2 cặpB. 3 cặpC. 4 cặpD. 5 cặpCâu 40. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nén vng góc do ngườithực hiện thí nghiệm tính năng. Độ lớn của lực nén mà ( 1 ) tính năng vng góc lên ( 2 ) có biểuthức nào sau đây ? A. P1C. F + P1 – P2B. P1 + FD. Biểu thứckhác A, B, CCâu 41. Có 2 vật khối lượng P1, P2 được sắp xếp như hình vẽ. F là lực nén vng góc do ngườithực hiện thí nghiệm công dụng. Độ lớn của phản lực mà sàn công dụng lên ( 2 ) có biểu thức nàosau đây ? A. P2B. P2 + P1C. P2 + P1 + FD. Biểu thức khácA, B, CCâu 42. Hiện tượng nào sau đây khơng bộc lộ tính qn tính ? A. Khi bút máy bị tắc mực người ta vẫy mực để mực văng ra. B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏC. Ơtơ đang hoạt động thìtawts máy nó vẫn chạy thêm 1 đoạn nữa rồi mới dừng lạiD. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh bất ngờ đột ngột, người có xu thế nagx về phíatrướcCâu 43. Hệ thức nào sau đây là đúng theo định luật II Niuton. A. F = m. aB. a = C. a = D. F = − maCâu 44. Nếu 1 vật đang hoạt động mà tổng thể những lực công dụng vào nó tự nhiên ngừng tácdụng thì : A. Vật hoạt động chậm dần rồi dừng lạiB. Vật lập tức dừng lạiC. Vật hoạt động sang trạng thái hoạt động thẳng đềuD. Vật hoạt động chậm dần trong 1 thời hạn sau đó sẽ hoạt động thẳng đềuCâu 45. Kết luận nào sau đây đúng mực nhất ? A. Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanhB. Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đóC. Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó biến hóa vận tốcD. Để đo khối lượng người ta dùng lực kếCâu 46. . Lực F lần lượt công dụng vào vật có khối lượng m1 và m 2 thì chúng thu được tần suất làa1 và a 2. Nếu lực chịu công dụng vào vật có khối lượng ( m1 + m 2 ) thì vật sẽ thu được tần suất baonhiêu ? A. a1 − a 2B. a1 + a 2 a1. a 2C. a + aa1. a 2D. a − aCâu 46. Chọn đáp án C  Lời giải : + a = m + m ⇒ m1 + mét vuông 1 1 1 1 aa = ; + = ⇔ a = 1 2 a a1 a 2 aa1 + a 2  Chọn đáp án CCâu 47. Vật có khối l ; ượng m chịu công dụng của lần lượt của 2 lực F1 và F2 thì thu được gia tốctương ứng là a1 và a 2. Nếu vật trên chịu công dụng của lực ( F1 + F2 ) thì sẽ thu được tần suất baonhiêu ? A. a1 − a 2B. a1 + a 2 a1. a 2C. a + aa1. a 2D. a − aCâu 47. Chọn đáp án B  Lời giải : + a = F1 + F2 = a1 + a 2  Chọn đáp án BMỘT SỐ DẠNG BÀI TẬPDẠNG 1 : KHI MỘT VẬT CHUYỂN ĐỘNG, MỐI LIÊN HỆ GIỮA LỰC, KHỐILƯỢNG VÀ GIA TỐC.Phương pháp : Chọn chiều dương là chiều hoạt động của vật. r F − Áp dụng công thức định luật II Newton a = hay F = maChiếu lên chiều dương − Sử dụng những công thức của hoạt động thẳng biến hóa đều + Công thức tốc độ : v = v0 + at + Quãng đường S = v0 t + at 2 + Công thức độc lập thời hạn : v2 – v02 = 2. a. STrong đó : a > 0 nếu hoạt động nhanh dần đềua < 0 nếu hoạt động chậm dần đềuVÍ DỤ MINH HỌACâu 1. Lấy một lực F truyền cho vật khối lượng m 1 thì vật có tần suất là a1 = 6 m / s2, truyền chovật khối lượng mét vuông thì vật có là a2 = 4 m / s2. Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng m 3 = m1 + mét vuông thì vật có tần suất là bao nhiêu ? A. 2,4 m / s2B. 3,4 m / s2C. 4,4 m / s2D. 5,4 m / s2Câu 4. Chọn đáp án A  Lời giải : + Ta có theo định luật II newton F = ma ⇒ a = + Với m1 = a ; m 2 = a + Vớia3 = a. a ⇒ a3 = = 1 26.4 F F a1 + a 2 ⇒ a 3 = = 2, 4 m / s 2 m3 m1 + m 2 a1 a 2  Chọn đáp án ACâu 2. Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang, bỏ lỡ ma sát giữa vật và mătphẳng, thì được truyền một lực F thì sau 10 s vật này đạt tốc độ 4 m / s. Nếu giữ nguyên hướng củalực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 15 s thì tốc độ của vật là bao nhiêu ? A. 10 m / sB. 12 m / sC. 15 m / sm / sCâu 2. Chọn đáp án B  Lời giải : + Áp dụng công thức v1 = v0 + a1t1 ⇒ a1 = + Mà F1 = ma1 = m. 0, 4 ( N ) v1 − v0 4 − 0 = 0, 4 m / s 2 t110D. 8 + Khi tăng lực F thành F2 = 2F1 = 0,8 m ⇒ a 2 = F2 0,8 m = 0,8 m / s 2 + Mà v 2 = v 0 + a 2 t 2 = 0 + 0,8. 15 = 12 m / s  Chọn đáp án BCâu 3. Một ơtơ có khối lượng 1,5 tấn đang hoạt động với v = 54 km / h thì hãm phanh, chuyểnđộng chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N. Quãng đường và thời hạn xe đi được cho đến khidừng lại lần lượt là. A. 76,35 m ; 10,5 sB. 50,25 m ; 8,5 sC. 56,25 m ; 7,5 sD. 46,25 m ; 9,5 sCâu 3. Chọn đáp án C  Lời giải : + Ta có v0 = 54 km / h = 15 m / s, khi dừng lại v = 0 ( m / s ) + Chọn chiều dương là chiều hoạt động, gốc thời hạn lúc khởi đầu hãm phanh. Theo địnhluật II Newton Fh = ma + Chiếu chiều dương − Fh = ma ⇒ a = − F − 3000 = − 2 m / s 21500152 − 02 ⇒ s = 56, 25 m + Áp dụng công thức v − v = 2. a. s ⇒ s = 2.2 + Mà v = v0 + at ⇒ t = v − v 0 0 − 15 = 7,5 ( s )  Chọn đáp án CCâu 4. Một vật có khối lượng 500 g hoạt động nhanh dần đều với tốc độ khởi đầu 2 m / s. Sauthời gian 4 s, nó đi được quãng đường 24 m. Biết vật luôn chịu tính năng của lực kéo F k và lựccản Fc = 0,5 N. Tính độ lớn của lực kéo. A. 1,5 NB. 2NC. 3N3, 5NC âu 4. Chọn đáp án A  Lời giải : + Chọn chiều dương là chiều hoạt động của xe + Theo định luật II newton ta có F + Fc = maD. + Chiếu lên chiều dương ta có F − Fc = ma ⇒ F = ma + Fc ( 1 ) + Mà s = v0 t + at 2 ⇒ 24 = 2.4 + a. 4 2 ⇒ a = 2 m / s 2 + Thay vào ( 1 ) ta có F = 0,5. 2 + 0, 5 = 1, 5N  Chọn đáp án ACâu 5. Một chiếc ơ tơ có khối lượng 5 tấn đang chạy thì bị hãm phanh hoạt động thẳng chậmdần đều. Sau 2,5 s thì dừng lại và đã đi được 12 m kể từ lúc vừa hãm phanh. Lập công thức vậntốc kể từ lúc vừa hãm phanh. A. v = 9,6 – 3,84 tB. v = 4,6 – 4,84 tC. v = 5,6 – 8,84 tD. v = 7,6 – 5,84 tCâu 5. Chọn đáp án A  Lời giải : + Ta có v = v0 + at ⇒ 0 = v0 + a. 2,5 ⇒ a = − v0 ⇒ v 0 = − 2,5 a2, 5 + Mà v 2 − v02 = 2 as ⇒ 02 − a 2. 2,52 = 2. a. 12 ⇒ a = − 3,84 ( m / s 2 ) ⇒ v0 = 9, 6 ( m / s ) + Phương trình tốc độ v = 9, 6 − 3,84 t  Chọn đáp án ACâu 6. Một chiếc ơ tơ có khối lượng 5 tấn đang chạy thì bị hãm phanh hoạt động thẳngchậm dần đều. Sau 2,5 s thì dừng lại và đã đi được 12 m kể từ lúc vừa hãm phanh. Tìm lực hãmphanh. A. 25300NB. 27600C. 19200ND. 12300NC âu 6. Chọn đáp án C  Lời giải : + Ta có lực hãm phanh FC = − ma = − 5000. ( − 3,84 ) = 19200 ( N )  Chọn đáp án CCâu 6. Một vật có khối lượng 250 g bắt đàu hoạt động nhanh dần đều, nó đi được 1,2 mtrong 4 s. Tính lực kéo, biết lực cản bằng 0,04 N .

Source: https://skinfresh.vn
Category: Học tập