articlewriting1

Những nhận định nào không đúng về ribosome

Học tập

Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là:

Tổng hợp chuỗi polipeptit xảy ra ở :Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quy trình dịch mã ?Nguyên liệu của quy trình dịch mã làPhân tử nào có vị trí để ribôxôm phân biệt và gắn vào khi dịch mã ?Trong tổng hợp prôtêin, nguồn năng lượng ATP thực thi tính năng nào sau đây ?Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ribôxôm ?Liên kết giữa những axit amin là loại link gì ?

Các quá trình cùa dịch mã là :Sản phẩm của quy trình hoạt hóa axit amin trong quy trình dịch mã là ?Kết quả của quy trình tiến độ dịch mã là :Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều :Điểm giống nhau giữa quy trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là :Phát biểu nào sau đấy đúng. Trong quy trình dịch mã :Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quy trình dịch mã ?

B. pôlisaccarit C. prôtêinD. glucô108. Điều nào dưới đây về vật chất di truyền là không đúng ? A. Hệ gen của virut đều là ARN B. Các bào quan của tế bào có hệ gen ADN của riêng mìnhC. Trong những tế bào vi trùng vật chất di truyền hoàn toàn có thể nằm ngoài NST D. Vật chất di truyền của sinh vật nhân chuẩn đều là ADNE. Việc thu nhận ADN lạ vào trong tế bào không nhất thiết phải gây chết cho tế bào, đặc biệt quan trọng trong trường hợp tế bào nhân chuẩn

109. Điều khơng phải vai trò trao đổi chất của chu trình axit ba cácbon là

A. Hồn thành việc oxi hoá chất đường cacbohidrat B. Tạo ra các chất trao đổi chất tiền thân cho quá trình sinh tổng hợp của các aminC. Cung cấp NADH cho chuỗi hô hấp D. Cung cấp NADPH cho các phản ứng sinh tổng hợpE. Tạo ra ATP hoặc GTPA. Trong khi các điện tử trong chuỗi truyền điện trở đi qua các kênh xuyên màng nằm ở màng trong của ti thể thì prơton được bơm ra khỏi chất nền trong ti thể bằng phứchợp hô hấp I, II, II và IV. B. Thuyết này giải thích sự oxi hố ln đi kèm với q trình phơtphorin hốC. Các prơton trở lại chất nền ti thể qua kênh ATP – synthase phụ thuộc prơton. D. Thuyết này đúng với sự hình thànhATP trong chuỗi truyền điện tử trong quang hợp. E. Sự vận chuyển prôton hô hấp được thực hiện bằng sự giao động về cấu hình củalớp màng képA. Được bao bọc bởi màng đơn B. Thành phần hố học gồm ARN và PrơtêinC. Là nơi sinh tổng hợp prơtêin cho tế bào D. Đính ở mạng lưới nội chất hạtE. Mỗi ribôxôm được cấu tạo từ hai tiểu đơn vị 112. Ribôxôm hay gặp ở nhiều tế bào chuyên sản xuất:A. Lipit B. PrôtêinC. Glucô D. Đường đaE. Tất cả đều sai152113. Điểm khác nhau giữa ribôxôm ở tế bào nhân sơ so với ribôxôm ở tế bào nhân chuẩn là:A. Tế bào nhân sơ có ribơxơm loại 70s, còn tế bào nhân chuẩn có ribơxơm loại 70s và 80sB. Tế bào nhân sơ có ribơxơm ở trạng thái tự do, còn tế bào nhân chuẩn đa số ribôxôm ở trạng thái liên kết.C. Ribơxơm ở tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn ribôxôm ở tế bào nhân chuẩn D. A và B đều đúngE. B và C đều đúng 114. Ribôxôm trong tế bào chất của tế bào nhân chuẩn có:A. Thành phần và kích thước giống tế bào nhân sơ B. Thành phần khác tế bào nhân sơ nhưng kích thước thì tương tựC. Thành phần giống tế bào nhân sơ nhưng kích thước lớn hơn D. Thành phần giống tế bào nhân sơ nhưng kích thước nhỏ hơnE. Tất cả đều sai 115. Cấu trúc của mạng lưới nội chất là:A. Một hệ thống xoang dẹt thông với nhau trong tế bào nhân chuẩn B. Một hệ thống ống và xoang dẹt thông với nhau trong tế bào nhân chuẩnC. Một hệ thống ống và xoang dẹt xếp cạnh nhau và tách biệt trong tế bào nhân chuẩnD. Một hệ thống ống phân nhánh trong tế bào nhân chuẩn E. Tất cả đều sai116. Mạng lưới nội chất hạt có chức năng: A. Tổng hợp prơtêinB. Vận chuyển nội bào C. Tổng hợp lipitD. Điều hoà hoạt động tế bào E. A và B đều đúng117. Tế bào có mạng lưới nội chất hạt phát triển là A. Tế bào cơB. Tế bào gan153C. Tế bào bạch cầu D. Tế bào thần kinhE. Tế bào biểu bì 118. Chức năng của mạng lưới nội chất trơn làA. Tổng hợp photpholipit và cholesterol, gắn đường vào prôtêin, khử độc B. Tổng hợp prôtêin, phôtpholipit, axit béoC. Phân huỷ phôtpholipit, lipôprôtêin, glicôgen D. Tổng hợp các prôtêin và lipit phức tạpE. Tổng hợp ribôxôm 119. Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong:A. Tế bào gan B. Tế bào bạch cầuC. Tế bào cơ D. Tế bào thần kinhE. Tế bào biểu bì 120. Prơtêin di chuyển ra khỏi tế bào theo hướng:A. Màng nhân  lưới nội chất trơn  lưới nội chất hạt  bộ máy Gôngi B. Màng nhân  lưới nội chất hạt  lưới nội chất trơn  bộ máy Gôngi  màngsinh chất C. Màng nhân  lưới nội chất trơn  bộ máy Gôngi  màng sinh chấtD. Lưới nội chất trơn lưới nội chất hạt  lizôxôm  màng sinh chất E. Lưới nội chất hạt  lưới nội chất trơn  bộ máy Gôngi  màng sinh chất121. Bộ máy Gôngi có cấu tạo là: A. Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhauB. Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhau và thông với nhau C. Một hệ thống túi dẹt xếp cạnh nhau và không thông với nhauD. Một hệ thống túi dẹt tách biệt nhau và xếp song song với nhau E. Tất cả đều sai122. Chức năng của bộ máy Gơngi 1. Hồn thiện tổng hợp prơtêin2. Tiêu hóa nội bào1543. Bài tiết sản phẩm độc hại trong tế bào 4. Tổng hợp glycôprôtêin, polisaccarit, hoocmôn5. Tạo lizôxôm Tổ hợp đúng làA.1, 2, 3 B. 2, 3, 4C. 3, 4, 5 D. 1, 4, 5E. 1, 3, 5123. Ví dụ về sự vận động cuả các vi sợi trong các tế bào không phải là các tế bào cơ của động vật:A. Co lỗ chân lông B. Vận động của roiC. Phân chia tế bào chất D. Phân ly của các NST trong giảm phân.E. Sự rung của lông124. Chức năng của lục lạp là A. Chuyển hoá năng lượng mặt trời thành hoá năng trong chất hữu cơB. Sản xuất hyđratcacbon từ các nguyên liệu CO2và H2O C. Điều hồ tổng hợp prơtêin riêng của lục lạpD. A và B đều đúng E. A, B và C đều đúng125. Lục lạp là cấu trúc 1. Có ở tế bào thực vật2. Có ở tế bào nhân thực 3. Có nguồn gốc từ vi khuẩn quang hợp hiếu khí nội cộng sinh4. Có vai trò chuyển hố năng lượng trong tế bào 5. Có chứa hệ sắc tố khiến thực vật có màuTổ hợp đúng là: A. 1, 2, 3, 4B. 1, 2, 3, 5 C. 2, 3, 4, 5D. 1, 3, 4, 5155E. 1, 2, 4, 5 126. Số lượng lục lạp trong tế bào lá của cây trồng trong bóng râm so với cây cùng loàitrồng ngoài nắng là: A. Bằng nhauB. Nhiều hơn C. Ít hơnD. Có lúc nhiều hơn có lúc ít hơn E. Tất cả đều sai127. Hình vẽ sau đây miêu tả cấu trúc của A. Lục lạpB. Ti thể C. Bộ máy gôngiD. Lizôxôm E. Ribôxôm128. Trong tế bào, ti thể có đặc điểm: A. Được bao bọc bởi màng képB. Trong cấu trúc có ADN, ARN, ribôxôm C. Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATPD. Có số lượng khác nhau ở các loại tế bào E. Tất cả các phương án trên đều đúng129. Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là: 1. Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp2. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong của lục lạp thì trơn, khơng gấp nếp.3. Ti thể khơng có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố 4. Ti thể có ở cả tế bào động vật và thực vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật5. Ti thể có chứa ADN còn lục lạp khơng có Tổ hợp đúng là:A. 1, 2, 4, 5 B. 1, 2, 3, 5156C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 4, 5E. 1, 2, 3, 4 130. Điểm giống nhau giữa lục lạp và ti thể1. Có màng kép bao bọc 2. Trong cấu trúc có chứa ADN, ARN, ribơxơm3. Tham gia chuyển hố năng lượng trong tế bào 4. Số lượng phụ thuộc vào loại tế bào và điều kiện mơi trường5. Có trong tế bào động vật và thực vật Tổ hợp đúng là:A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 3, 4, 5C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3, 4, 5E. 1, 2, 4, 5 131. Tế bào chứa nhiều ti thể nhất làA. Tế bào gan B. Tế bào cơC. Tế bào tim D. Tế bào xươngE. Tế bào biểu bì 132. Đặc điểm của lizơxơm trong tế bào là:A. Có màng đơn bao bọc B. Chứa hệ enzim thuỷ phânC. Tham gia tiêu hố nội bào D. Có ở tế bào nhân chuẩnE. Tất cả các phương án trên đều đúng 133. Chức năng chính của lizơxơm trong tế bào là:A. Phân huỷ chất độc B. Tiêu hoá nội bàoC. Bảo vệ tế bào157D. Avà B đều đúng E. B và C đều đúng134. Tế bào có nhiều lizơxơm nhất là A. Tế bào cơB. Tế bào bạch cầu C. Tế bào hồng cầuD. Tế bào thần kinh E. Tất cả các phương án trên đều đúng135. Đặc điểm của perôxixôm trong tế bào nhân chuẩn: A. Có màng đơn bọcB. Chứa enzim xúc tác tổng hợp và phân huỷ H2O2C. Kích thước nhỏ D. Được hình thành từ bộ máy GôngiE. Tất cả các phương án trên đều đúng 136. Trong q trình biến thái của ếch, đi nòng nọc rụng ra nhờ:A. Enzim thuỷ phân của bộ máy Gôngi B. Enzim thuỷ phân của lizôxômC. Enzim thuỷ phân của perôxixôm D. Enzim thuỷ phân của gliôxixômE. Tất cả các phương án trên đều đúng 137. Vận chuyển nội bào, tổng hợp prôtêin và lipit là chức năng củaA. Lục lạp B. Ti thểC. Lizôxôm D. Bộ máy GôngiE. Mạng lưới nội chất 138. Tiêu hoá nội bào là chức năng củaA. Lục lạp B. Ti thểC. Lizôxôm D. Bộ máy gôngi158E. Mạng lưới nội chất 139. Biến đổi năng lượng dự trữ trong chất hữu cơ thành năng lượng ATP cho tế bào làchức năng của A. Lục lạpB. Ti thể C. LizôxômD. Bộ máy gôngi E. Mạng lưới nội chất140. Thực hiện quang hợp, tổng hợp chất hữu cơ cho tế bào là chức năng của A. Lục lạpB. Ti thể C. LizôxômD. Bộ máy gôngi E. Mạng lưới nội chất141. Đóng gói, chế biến, phân phối các sản phẩm prôtêin, lipit là chức năng của: A. Lục lạpB. Ti thể C. LizôxômD. Bộ máy Gôngi E. Mạng lưới nội chất142. Đặc điểm của không bào là: A. Có màng đơn bao bọcB. Phổ biến ở tế bào thực vật C. Có chức năng khác nhau tuỳ loại tế bàoD. A và B đều đúng E. Cả A, B, C đều đúng143. Không bào ở tế bào thực vật có thể chứa: A.Sắc tốB. Chất thải độc hại C. Muối khoángD. Chất dinh dưỡng dự trữ159E. Tất cả các phương án trên đều đúng 144. Đặc điểm của trung thể trong tế bào là:A. Gồm hai trung tử có cấu tạo hình trụ đứng vng góc với nhau B. Gặp phổ biến ở tế bào động vậtC. Tham gia vào quá trình phân chia tế bào D. A và B đều đúngE. Cả A, B, C đều đúng 145. Trung tử ở tế bào thực vật bậc thấp và tế bào động vật có vai trò quan trọng trong qtrình A. Sinh tổng hợp prơtêinB. Hình thành thoi vơ sắc C. Tiêu hố nội bàoD. Hơ hấp nội bào E. Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường146. Một hệ thống ống siêu vi được cấu tạo theo cơng thức 9 + 2 là mơ hình cấu tạo của cấu trúcA. Lông B. RoiC. Trung tử D. A và B đều đúngE. Cả A, B, C đều đúng 147. Chức năng của lông và roi trong tế bào nhân chuẩn:A. Bảo vệ tế bào B. Giúp tế bào chuyển độngC. Giúp lưu thông dịch lỏng trên bề mặt tế bào D. B và CE. A và B 148. Bộ khung tế bào được cấu tạo từ:A. Vi ống B. Vi sợiC. Sợi trung gian160D. A và B E. Cả A, B, C đều đúng149. Chức năng của bộ khung tế bào: A. Giữ cho tế bào có hình dạng ổn địnhB. Giữ các bào quan ở vị trí nhất định trong tế bào C. Giúp tế bào chuyển độngD. A và B E. Cả A, B, C đều đúng150. Cấu trúc liên quan tới sự vận động của tế bào là A. Vi sợi, vi ống, lông và roi, trung thểB. Vi sợi, vi ống, lông và roi, khung tế bào C. Vi ống, lông và roi, trung thể, khung tế bàoD. Vi sợi, lông và roi, trung thể, khung tế bào E. Vi ống, vi sợi, trung thể, khung tế bào151. Cấu tạo màng tế bào cơ bản gồm: A. Lớp phân tử kép photpholipit được xen kẽ bởi những phân tử prôtêin và mộtlượng nhỏ pôlysaccarit B. Hai lớp phân tử prôtêin và một lớp phân tử lipit ở giữaC. Các phân tử lipit xen kẽ đều đặn với các phân tử prôtêin D. Hai lớp phân tử photpholipit trên có các lỗ nhỏ được tạo bởi các phân tử prôtêinxuyên màng E. Tất cả đều sai152. Màng sinh chất có chức năng: A. Trao đổi chất giữa tế bào và môi trườngB. Bảo vệ tế bào C. Tiếp nhận và truyền thông tin giữa các tế bàoD. Ghép nối các tế bào thành mô nhờ prôtêin màng E. Tất cả các phương án trên đều đúng153. Trong cấu trúc màng sinh chất, loại prôtêin giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?A. Vận chuyển161B. Kháng thể C. EnzimD. Hooc môn E. Cấu tạo154. Màng sinh chất được gọi là “màng khảm động” vì: A. Màng được cấu tạo chủ yếu từ hai lớp phân tử phơtpholipit trên đó có điểmthêm prôtêin và các phân tử khác. Các phân tử prôtêin khơng đứng n tại chỗ mà có thể di chuyển trong phạm vi của màng.B. Màng được cấu tạo từ phôtpholipit và prôtêin. Các phân tử phôtpholipit không đứng yên tại chỗ mà có thể di chuyển trong phạm vi của màng.C. Màng được cấu tạo từ phôtpholipit và prôtêin. Các phân tử phơtpholipit đứng n tại chỗ, còn prơtêin và các phân tử khác có thể chuyển động trong phạm vi của màngD. Màng được cấu tạo từ phôtpholipit và prôtêin. Các phân tử phôtpholipit cũng như các phân tử prơtêin có thể di chuyển bên trong lớp màng.155. Hiện tượng có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào của chuột với tế bào người là A. Trong màng tế bào lai, các phân tử prơtêin người và chuột nằm riêng biệt ở haiphía tế bào B. Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin người và chuột nằm xen kẽ nhauC. Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của người nằm ngồi, các phân tử prơtêin của chuột nằm trongD. Trong màng tế bào lai, các phân tử prôtêin của chuột nằm ngồi, các phân tử prơtêin của người nằm trongQuan sát hình vẽ vận chuyển các chất qua màng sinh chất:156. Chất đánh số 1 có thể là:162A. Prơtêin B. CO2C. H2O D. Axit aminE. Glicôprôtêin 157. Chất đánh số 2 có thể là:A. Prơtêin B. O2C. H2O D. PhơtpholipitE. Axit amin 158. Chất hữu cơ đánh số 3 có thể là:A. Prôtêin B. CacbonhyđratC. Colesterol D. PhôtpholipitE. Glucôzơ 159. Ghi chú đánh số 4 là:A. vận chuyển thụ động B. vận chuyển chủ độngC. vận chuyển tích cực D. Bơm Natri – KaliE. Bơm proton 160. Ghi chú đánh số 5 là:A. Khuếch tán nhanh B. Thực bàoC. Ẩm bào D. Xuất bàoE. Sự thẩm thấu 161. Chức năng của thành tế bào:A. Bảo vệ tế bào163B. Xác định hình dạng và kích thước tế bào C. Trao đổi chất giữa tế bào và môi trườngD. A và B đều đúng E. Cả A, B, C đều đúng162. Thành của tế bào thực vật có cấu tạo từ: A. XenlulôzơB. Colesterol C. HêmixenlulôzơD. Kitin E. Peptiđôglican163. Cấu tạo chủ yếu của chất nền ngoại bào gồm: A. Các loại sợi glicôprôtêinB. Các chất vô cơ C. Các chất hữu cơD. Cả A và B E. Cả A, B và C164. Chức năng của chất nền ngoại bào: A. Thu nhận thông tin cho tế bàoB. Liên kết các tế bào với nhau tạo thành các mô nhất định C. Bảo vệ tế bàoD. A và B E. A và C165. Các tế bào ở động vật liên kết với nhau tạo nên các mô bằng kiểu: A. Ghép nối kínB. Ghép nối hở C. Ghép nối đexđêmơxơmD. A và B E. A, B, C166. Cấu trúc có mặt trong tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào vi khuẩn: A. Màng sinh chất và ribôxômB. Mạng lưới nội chất và ti thể164C. Mạng lưới nội chất và không bào D. Mạng lưới nội chất và lục lạpE. Màng sinh chất và thành tế bào167. Những đặc điểm chỉ có ở tế bào thực vật mà khơng có ở tế bào động vật:1. Màng xenlulô 2. Lục lạp3. Tự dưỡng 4. Không bào lớn5.Trung thể Tổ hợp đúng là:A. 1, 2, 3, 5 B. 2, 3, 4, 5C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 3, 4, 5E. 1, 2, 4, 5 168. Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường diễn ra theo phương thức:A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ độngC. Xuất nhập bào D. A và BE. A, B, C đều đúng 169. Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là:1. Quá trình vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao2. Quá trình vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp3. Quá trình vận chuyển tiêu tốn năng lượng ATP 4. Q trình vận chuyển nhờ các kênh prơtêin đặc hiệu5. Q trình vận chuyển mang tính chọn lọc Tổ hợp đúng là:A. 1, 2, 3, 4165B. 1, 2, 3, 5 C. 2, 3, 4, 5D. 1, 3, 4, 5 E. 3, 4, 5170. Khi vận chuyển chủ động qua màng tế bào, mỗi loại prơtêin có thể: A. Vận chuyển một chất riêngB. Vận chuyển một lúc hai chất cùng chiều C. Vận chuyển một lúc hai chất ngược chiềuD. A và B E. A, B và C171. Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động: 1. Vận chuyển nước qua màng tế bào nhờ kênh prôtêin2. Vận chuyển glucô đồng thời natri qua màng tế bào 3. Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào4. Vận chuyển CO2qua màng tế bào 5. Vận chuyển Na+, K+bằng bơm prôtêin qua màng tế bào Tổ hợp đúng là:A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4C. 2, 3, 5 D. 1, 3, 4E. 3, 4, 5 172. Đặc điểm của vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là:A. Q trình vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp B. Q trình vận chuyển các chất có kích thước nhỏ hơn kích thước lỗ màngC. Q trình vận chuyển các chất qua màng tế bào không tiêu hao năng lượng D. A và B đều đúngE. Cả A, B và C đều đúng 173. Đặc điểm của phương thức khuếch tán qua màng tế bào:A. Xảy ra khi có sự chênh lệch nồng độ dung dịch giữa trong và ngoài màng166B. Có hai hình thức khuếch tán mang tính chọn lọc qua kênh prơtêin và khuếch tán khơng mang tính chọn lọc qua lớp kép phơtpholipitC. Mang tính thụ động không tiêu hao năng lượng D. Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tánE. Tất cả các phương án trên đều đúng 174. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất. Hiện tượng xảy ra làA. Tế bào hồng cầu không thay đổi B. Tế bào hồng cầu nhỏ điC. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ D. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lạiE. Tất cả đều sai 175. Khi cho tế bào thực vật vào một loại dung dịch, một lát sau tế bào có hiện tượng conguyên sinh. Nguyên nhân của hiện tượng này là: A. Dung dịch có nồng độ chất hồ tan cao hơn nồng độ dịch tế bàoB. Dung dịch có nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào C. Dung dịch có nồng độ chất hồ tan bằng nồng độ dịch tế bàoD. Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ 176. Nhận định nào sau đây không đúng với ribôxôm ?A. Được bao bọc bởi màng đơn B. Thành phần hoá học gồm ARN và prôtêinC. Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào D. Đính ở mạng lưới nội chất hạtE. Mỗi ribôxôm được cấu tạo từ hai tiểu đơn vị 177. Vi ống có thể tham dự vào những q trình :Vẫy lơng roi Di chuyển cácnhiễm sắc thể Điều hoà áp suấtthẩm thấu Di chuyển của cácbào quan trong các tế bào sốngA. ++ +- B.+ — -C. ++ -+ D.- -+ -E. -+ ++167178. Khi tổ hợp ngẫu nhiên của 20 axit amin tự nhiên có thể tạo ra số loại chuỗi polypeptit có chiều dài 10 axit amin có cấu trúc bậc 1 khác nhau làA. 10 B. 200C. 40 00 D. 10 000 000 000 000 = 1014E. 100 000 000 000 000 000 000 000 = 1020179. Trình tự nào dưới đây là đúng với quá trình đáp ứng miễn dịch chống lại sự nhiẫm vi rút ?Mã :1. Sự hoạt hoá tế bào 2. Tạo kháng thể3. Hoạt hoá tế bào T gây độc 4. Sự xâm nhập của vi rútThời gian :A. 42 31 B.1 43 2C. 32 14 D.4 13 2E. 43 21168

Source: https://skinfresh.vn
Category: Học tập