articlewriting1

dưa hấu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tin tức tổng hợp

Tôi luôn hạ cánh giống như một quả dưa hấu rơi từ cửa sổ tầng 3.

I always landed like a watermelon out of a third floor window.

QED

Tôi thích ăn dưa hấu.

I like to eat watermelon.

tatoeba

Cháu sẽ đưa dưa hấu cho bác.

I’ll give you watermelon.

QED

Đừng quên cả dưa hấu.

Don’t forget the watermelon wedge.

OpenSubtitles2018. v3

Em nhìn này, đây là dưa hấu.

Look, it’s a watermelon.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ thì cậu sẽ làm quân vua dưa hấu.

For now, you’re the Melonlord’s forces.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nói, Dưa hấu!

I say, Watermelon!

WikiMatrix

dưa hấu và thịt giăm bông…

” the prosciutto and melon

OpenSubtitles2018. v3

Khuôn mặt của người phụ nữ nhìn như quả dưa hấu.

The woman’s face looks like a watermelon.

ted2019

Kêu vào ăn dưa hấu là họ lên ngay.

After telling them to come eat watermelon, they go right back in.

QED

Quả dưa hấu của cô ướt quá!

Your melon is too sweet!

OpenSubtitles2018. v3

Mang dưa hấu qua đây

Hand me a watermelon

OpenSubtitles2018. v3

Bà Scott kể là một trong số người ở đây đã trồng dưa hấu dưới trũng lạch suối.

Scott said that one of the settlers had planted watermelons in the creek bottoms.

Literature

Tất cả tớ có là rượu dưa hấu mà Rachel để lại.

All I got is melon stuff that Rachel left.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta phải chờ bố đến cùng uống nước dưa hấu.

We have to wait for dad to drink together

OpenSubtitles2018. v3

Nước vị dưa hấu, và…

Watermelon Meltdown flavor, so…

OpenSubtitles2018. v3

Họ để chúng trong đó một tháng. Cho đến khi hòn bi của chúng trông như trái dưa hấu.

They leave them for a month until their balls are like mellons.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều giống cây dưa hấu có sẵn có thể tạo ra quả trưởng thành trong vòng 100 ngày kể từ khi trồng.

Many cultivars are available that produce mature fruit within 100 days of planting the crop.

WikiMatrix

Jones không đồng ý, nói rằng nhiệm vụ này giống như “cho một quả dưa hấu vào một chai Coca-Cola”.

Jones disagreed, stating that the task was like “putting a watermelon in a Coke bottle”.

WikiMatrix

Tương tự như vậy, người ta tin rằng các mái vòm hình dưa hấu của các buồng mộ là bắt chước những yurts.

Similarly, it is believed that the melon-shaped domes of the tomb chambers are imitations of those yurts.

WikiMatrix

Costa Rica : bạn có thể mua 1 trái đu đủ, 1 trái dưa hấu, 1 trái thơm … và có thể là 1 ly cà phê khá ngon .

Costa Rica : you can buy one papaya, one watermelon, one pineapple … and perhaps a cup of coffee of decent quality .

EVBNews

Costa Rica : bạn có thể mua 1 trái đu đủ, 1 trái dưa hấu, 1 trái thơm và có thể là 1 ly cà phê khá ngon .

Costa Rica : you can buy one papaya, one watermelon, one pineapple and perhaps a cup of coffee of decent quality .

EVBNews

Trong mùa khô chúng ăn dưa hấu hoang dã và trái cây khác để cung cấp chất lỏng và các loại đường tự nhiên.

In dry seasons they eat wild watermelons and other fruit for their liquid content and the natural sugars that they provide.

WikiMatrix

Mặc dù vậy, linh dương vẫn có thể tồn tại trong hoang mạc Kalahari khô cằn, nơi mà chúng hút đủ nước từ dưa hấu, rễ hay củ trữ nước.

Despite this, it can also survive in the arid Kalahari desert, where it obtains sufficient water from melons and water-storing roots and tubers.

WikiMatrix