articlewriting1

Đồng nghĩa với tự trọng là gì

Học tập
Nhiều người vướng mắc Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ tự trọng là gì ? Bài viết ngày hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này .Nội dung chính

  • Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ tự trọng là gì?
  • Soạn bài Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Trung thực, tự trọng, ngắn 2
  • Xem tiếp các bài soạn để học tốt môn Tiếng Việt lớp 4
  • Tìm các từ đồng nghĩa với từ tự trọng.
  • Video liên quan

Bài viết liên quan:

Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ tự trọng là gì?

Đồng nghĩa là gì?

Trong tiếng Việt, từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Những từ chỉ có nghĩa cấu trúc nhưng không có nghĩa sở chỉ và sở biểu như bù và nhìn trong bù nhìn thì không có hiện tượng kỳ lạ đồng nghĩa. Những từ có nghĩa cấu trúc và nghĩa sở biểu và thuộc loại trợ nghĩa như lẽo trong lạnh lẽo hay đai trong đất đai thì cũng không có hiện tượng kỳ lạ đồng nghĩa. loading Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa trái chiều nhau trong mối quan hệ đương liên, chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh các khái niệm. Có rất nhiều từ trái nghĩa, ví dụ như : cao – thấp, trái – phải, trắng – đen.

Đồng nghĩa từ tự trọng:

=> Đàng hoàng, Văn minh, Lịch sự, Tế nhị …

Trái nghĩa từ tự trọng:

=> Vô lễ, Mất nhã nhặn, Kém văn minh …

Đặt câu với từ tự trọng:

=> Cô gái, xin tự trọng, đừng thấy tôi hiền lành mà làm tới. Qua bài viết Đồng nghĩa – Trái nghĩa với từ tự trọng là gì ? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.

Mục Lục bài viết:
1. Bài soạn số 1
2. Bài soạn số 2

Câu 1 (trang 48 sgk Tiếng Việt 4) : Tìm những từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực
Trả lời:Nắm được ý nghĩa của trung thực với gợi ý của các từ cùng nghĩa, trái nghĩa đã cho, em sẽ tìm ra được các từ thuộc hai nhóm trêna) Từ cùng nghĩa : ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thật lòng, thật bụng, thật tâm, …

b ) Từ trái nghĩa : gian dối, giả dối, gian dối, gian xảo, lừa đảo, lừa bịp, gian lận, …

Câu 2 (trang 48 sgk Tiếng Việt 4) : Đặt câu với một từ cùng nghĩa và một câu với một từ trái nghĩa vừa tìm được với trung trực
Trả lời:Em có thể đặt câu như sau :a) Cậu cầm lấy món quà này đi, thật tâm của mình đấy

b ) Những kẻ giả dối rồi đây cũng sẽ bị lột mặt .

Câu 3 (trang 49 sgk Tiếng Việt 4) :Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọnga) Tin vào bản thân mìnhb) Quyết định lấy công việc của mìnhc) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mìnhd) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

Trả lời:

(C) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

Câu 4 (trang 49 sgk Tiếng Việt 4) : Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào đã cho (SGK TV4 tập 1 trang 49) để nói về trung thực hoặc lòng tự trọng
Trả lời:Nói về tính trung thực có : a,c,d- Thẳng như ruột ngựa- Thuốc đắng giã tật- Cây ngay không sợ chết đứngNói về lòng tự trọng b,e- Giấy rách phải giữ lấy lề

– Đói cho sạch rách nát cho thơm

Soạn bài Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Trung thực, tự trọng, ngắn 2

Lời giải chi tiết
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với trung thựcM : – Từ cùng nghĩa : thật thà.- Từ trái nghĩa : gian dối.

Trả lời:

Từ cùng nghĩa với trung thực: thẳng thắn, thẳng thực, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thực lòng, thực tình, thực tâm, bộc trực, chính trực, trung trực…Từ trái nghĩa với trung thực : gián trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc …

2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực. 
Trả lời:Đặt câu- Tô Hiến Thành là người rất chính trực.

– Sự gian dối khi nào cũng đáng ghét .

3. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?a) Tin vào bản thân mình.b) Quyết định lấy công việc của mình.c) Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.d) Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

Trả lời:

Ý cTự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình .

4. Có thể dùng những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?a) Thẳng như ruột ngựa.b) Giấy rách phải giữ lấy lề.c) Thuốc đắng dã tật.d) Cây ngay không sợ chết đứng.e) Đói cho sạch, rách cho thơm.

Trả lời:

Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói về tính trung thực.Các thành ngữ, tục ngữ b, e : nói về lòng tự trọng .———————— HẾT ———————–

Xem tiếp các bài soạn để học tốt môn Tiếng Việt lớp 4

– Kể một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc về tính trung thực
– Soạn bài Gà trống và cáo, tập đọc

Qua nội dung soạn bài Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Trung thực, tự trọng, các em không chỉ có thêm những vốn từ phong phú về chủ đề trung thực, tự trọng mà các em còn được thực hành vận dụng sử dụng từ qua hệ thống bài tập cụ thể.

Tìm các từ đồng nghĩa với từ tự trọng.

Tìm các từ đồng nghĩa với từ tự trọng.

Xem lời giải

Source: https://skinfresh.vn
Category: Học tập