articlewriting1

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 2 (có đáp án): Các ngành kinh tế và vùng kinh tế

Học tập

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 2 (có đáp án): Các ngành kinh tế và vùng kinh tế

Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 9 Tiết 2 (có đáp án): Các ngành kinh tế và vùng kinh tế

Câu 1. Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

Quảng cáo

A. Sản phẩm công nghiệp cung ứng được nhu yếu tiêu dùng trong nước .
B. Hằng năm xuất khẩu nhiều loại sản phẩm công nghiệp .
C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai quốc tế, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên quốc tế .
D. Có tới 80 % lao động hoạt động giải trí trong ngànhcông nghiệp .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/79 địa lí 11 cơ bản.

Câu 2. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

A. Công nghiệp sản xuất, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt .
B. Công nghiệp sản xuất, sản xuất điện tử, kiến thiết xây dựng và khu công trình công cộng, dệt .
C. Công nghiệp sản xuất, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt .
D. Công nghiệp sản xuất, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt .

Quảng cáo

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/79 địa lí 11 cơ bản.

Câu 3. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

A. Có nguồn lao động dồi dào .
B. Hạn chế sử dụng nhiều nguyên vật liệu, doanh thu cao .
C. Không có năng lực nhập khẩu những mẫu sản phẩm chất lượng cao .
D. Có nguồn tài nguyên tài nguyên đa dạng và phong phú .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Nhật Bản là quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản nên các ngành công nghiệp của Nhật Bản chú trọng vào các ngành đòi hỏi cao về kĩ thuật vừa hạn chế sử các nguồn tài nguyên nguyên liệu, vừa đem lại lợi nhuận cao.

Câu 4. Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

A. Tận dụng tối đa sức lao động .
B. Tận dụng nguồn nguyên vật liệu trong nước .
C. Kĩ thuật cao .
D. Tạo ra nhiều mẫu sản phẩm tiêu dùng ship hàng nhu yếu trong nước .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích :Mục I, SGK/79 địa lí 11 cơ bản.

Câu 5. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

A. Hôn-su. B.Hô – cai-đô .
C. Xi-cô-cư. D.Kiu – xiu .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/79 – 80 địa lí 11 cơ bản.

Quảng cáo

Câu 6. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

A. Hôn-su. B.Hô – cai-đô .
C. Xi-cô-cư. D.Kiu – xiu .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích :Mục I, SGK/79 – 80 địa lí 11 cơ bản.

Câu 7. Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ dữ gìn và bảo vệ mẫu sản phẩm .
B. Tiện cho việc nhập nguyên vật liệu và trao đổi mẫu sản phẩm với những nước .
C. Tập trung nguồn tài nguyên dồi dào .
D. Thuận lợi cho việc trao đổi loại sản phẩm với những nước châu Á đất liền .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương, chủ yếu do ở khu vực này thuận lợi cho việc giao lưu, buôn bán và trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền và các cường quốc khác trên thế giới như Hoa Kì, EU, Xi-ga-po,…

Câu 8. Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn .B. Thương mại và kinh tế tài chính có vai trò rất là to lớn .
C. NHẬT BẢN đứng số 1 quốc tế về thương mại .
D. Hoạt động góp vốn đầu tư ra quốc tế ít được coi trọng .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 9. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

A. Vị trí địa lí và đặc thù chủ quyền lãnh thổ .
B. Công nghiệp cơ khí tăng trưởng từ truyền kiếp .
C. Số dân đông, nhu yếu giao lưu lớn .
D. Ngành đánh bắt cá món ăn hải sản tăng trưởng .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Nhật Bản là một quốc đảo, bao bọc xung quanh là biển và đại dương, cùng với nhu cầu giao lưu kinh tế – xã hội – văn hóa giữa các đảo với nhau và với các nước, vùng lãnh thổ trên thế giới nên ngành vận tải biển phát triển mạnh.

Câu 10. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê .
B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki .
C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca .
D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 11. Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

A. Nhật Bản ưu tiên tăng trưởng thương mại, kinh tế tài chính .
B. Nhật Bản tập trung chuyên sâu ưu tiên tăng trưởng công nghiệp .

C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

D. Nhập khẩu mẫu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích :Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 12. Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

A. Đất nông nghiệp quá ít, không có năng lực lan rộng ra .
B. Sản xuất thâm canh có ngân sách cao .
C. Sản xuất thâm canh mang lại nhiều doanh thu mà ngân sách lại thấp .
D. Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 13. Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. Lúa mì. B. Chè .
C. Lúa gạo. D. Thuốc lá .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 14. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

A. Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên .
B. Một phần diện tích quy hoạnh trồng lúa dành cho quần cư .
C. Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và hiệu suất lúa ngày càng cao .
D. Nhật Bản có xu thế nhập khẩu gạo từ bên ngoài .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 15. Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

A. Là cây cối chính của nông nghiệp Nhật Bản .
B. Chiếm 50 % diện tích quy hoạnh đất canh tác .
C. Một số diện tích quy hoạnh trồng lúa chuyển sang trồng những cây khác .
D. Sản lượng lúa đứng số 1 quốc tế .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 16. Vật nuôi chính của Nhật Bản là

A. Trâu, cừu, ngựa. B.Bò, dê, lợn .
C. Trâu, bò, lợn. D.Bò, lợn, gà .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 17. Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

A. Tự cung, tự cấp .
B. Thâm canh, chú trọng hiệu suất và sản lượng .
C. Quy mô lớn .
D. Sản xuất hầu hết Giao hàng xuất khẩu .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục I, SGK/81 địa lí 11 cơ bản.

Câu 18. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

A. Nhật Bản được bảo phủ bởi biển và đại dương, gần những ngư trường thời vụ lớn và cá là thực phẩm chính .
B. Ngành này cần vốn góp vốn đầu tư ít, hiệu suất và hiệu suất cao cao .
C. Nhu cầu lớn về nguyên vật liệu cho chế biến thực phẩm .
D. Ngành này không yên cầu cao về trình độ .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích :Nhật Bản là một quốc đảo, có biển và đại dương bao bọc xung quanh. Đồng thời lại có các dòng biển nóng – lạnh gặp nhau tạo ra các ngư trường rộng lớn với nhiều loài hải sản khác nhau và cá cũng là một trong những thực phẩm chính của người Nhật nên ngành đánh bắt hải sản là một trong những ngành quan trọng của Nhật Bản.

Câu 19. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

A. Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất .
B. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động giải trí kinh tế tài chính .
C. Kinh tế tăng trưởng nhất trong những vùng .
D. Các TT công nghiệp rất lớn tập trung chuyên sâu ở phần phía nam .
Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Giải thích : Mục II, SGK/83 địa lí 11 cơ bản.

Câu 20. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép .
B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu .
C. Kinh tế tăng trưởng nhất trong những vùng .
D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê .
Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Giải thích : Mục II, SGK/83 địa lí 11 cơ bản.

Câu 21. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

A. Hôn-su. B.Kiu – xiu .
C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/83 địa lí 11 cơ bản.

Câu 22. Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

A. Hôn-su. B. Kiu-xiu .
C. Xi-cô-cư. D.Hô – cai-đô .
Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Giải thích : Mục II, SGK/83 địa lí 11 cơ bản.

Câu 23. Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?

A. Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô .
B. Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran .
C. Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô .
D. Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki .
Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Giải thích : Mục II, SGK/83 địa lí 11 cơ bản.

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 11 có đáp án, hay khác :

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không lấy phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .apple store
google play

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi không lấy phí trên mạng xã hội facebook và youtube :

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Source: https://skinfresh.vn
Category: Học tập